THNG BO CỦA TẠP CH XY DỰNG

* * * * * * * * * * *

Danh sch 446 Thương Phế Binh QLVNCH

(Tnh đến ngy 2 thng 8 năm 2009)

nhận được tiền cứu trợ

Mỗi người $100.00 La.

* * * * * * * * * *

Danh sch 55 Thương Phế Binh QLVNCH

Nhận ược Tiền Cứu Trợ - Mỗi Người $100.00 La

Trong Chương Trnh Nhớ Người Thương Binh QLVNCH

Do Tạp Ch Xy Dựng Tổ Chức

Vo Ngy 13 Thng 6 năm 2009

Tại Nh Hng PHOENIX SEAFOOD Houston - Texas

 

1) Trần văn Qu TS SQ 35/099.526 KBC 4204 85% - cụt chn tri An Giang

2) Nguyễn văn Lm NQ SQ: 898.180 KBC 4204 100% - m 2 mắt, cụt tay mặt - Bến Tre

3) Nguyễn Thnh Lm TS SQ: 75/128.064 Tiểu Khu Vĩnh Long - cụt 2 chn Sign

4) Nguyễn Ấu HS SQ: 62/203.012 KBC 3136 100% - liệt Hương Tr, Thừa Thin

5) Nguyễn Tấn Giầu NQ SQ: NQ/186.010 KBC 7452 100% - cụt 2 chn - Quảng Ngi

6) Phan Sanh Hng B1- SQ: 51/700.306 KBC 3335 85% cụt chn tri - Rạch Gi Kin Giang

7) Dương nh Lộc B2 SQ: 75/207.193 KBC 4814 100% cụt 2 chn Bnh Tn Sign

8) L Ngọc Hưng HS SQ: 61/214.794 KBC 4884 100% - M 2 mắt - cụt tay mặt - Quảng Ngi

9) Nguyễn văn Tần NQ/481.164 - Tiểu khu Vĩnh Long 85% - cụt chn tri Vĩnh Long

10) Nguyễn văn Thắng HS SQ: 46/257.971 KBC 7025 - 80% - cụt chn tri An Giang

11) Nguyễn văn B Hai HS SQ: 49/446.486 KBC 4685 85% - cụt chn tri Vĩnh Long

12) ỗ văn Tnh B1 SQ: 55/217.815 KBC 4884 cut chn tri Ph Lộc - Thừa Thin

13) Nguyễn nh Tn B2-SQ: 54/645.528 KBC 4374 -Nghĩa Hnh - Quảng Ngi.

14) Hong Ngọc Thắng TS SQ: 73/207.018 - 57 Trinh St - cụt chn tri - Quảng Trị

15) Phạm văn Tn HSI SQ: 50/477.998 T 238 ịa Phương Qun - cụt chn tri Ph Yn

16) Nguyễn văn Sang NQ-SQ:414.849 - Tiểu Khu An Giang 95% - Chu Ph An Giang

17) Nguyễn Ngọc Khnh Th/y SQ 71/141.233 TK Kin Giang 100% cụt 2 chn - ồng Nai

18) L văn Hong B1 SQ: 74/150.556 80 T 8 ND KBC 3119 - cụt chn phải - ồng Nai

19)Nguyễn Thế Hng B2 SQ: 74/509.448 SBB KBC 3084 100% - Sign

20)V văn Sanh Biệt Kch Qun KBC 4670 85% cụt chn tri Cam Ranh Khnh Ha

21) Bi văn Mười - B1 SQ: 73/120.667 KBC 4211 100% - cụt 2 chn - Sign

22) Nguyễn văn Ci NQ SQ: 333.485 KBC 4204 100% - cut 2 tay + 1 chn phải G Vấp

23) Nguyễn Tnh NQ 180.090 KBC 4204 100% - Ph Ninh Quảng Nam

24) Nguyễn ức Ny B1 SQ; 73/201.483 - S 3 BB 100% - Thăng Bnh - Quảng Nam

25) Hồ Hữu Nghĩ -B2- SQ: 52/401.136 - TK Thừa Thin - cụt 2chn + 1 tay tri Thừa Thin

26) La Siễm NQ SQ: 110.700 - Chi Khu Ph Vang - cụt 2 chn Ph Vang - Thừa Thin

27) Huỳnh nh - NQ - - KBC 4884 100% - M 2 mắt - cụt 2 tay - Quảng Nam

28) Nguyễn Thới Bộ - B1 SQ: 71/138.821 T 2 TQLC - KBC 3335 - liệt cột sống Sign

29) Bi văn Ngn HS1 SQ: 50/364.325 - Tiểu Khu Bnh Dương - cụt 2 chn Bnh Dương

30) Lai Tấn Hiếu Ch/y 73/147.250 T 142 PQ KBC 7463 - cụt 2 chn - Tiền Giang

31) L văn nh Ch/y 74/217.775 T 135 PQ - cụt chn phải hư chn tri Thừa Thin

32) Nguyễn nh Hy Ch/y 73/213.932 TK Phong Dinh - cột sống liệt 2 chn - Thừa Thin

33) L Trọng Biểu Tr/y 65/405.465 T1Tr4S2BB - cột sống liệt 2 chn - Quảng Ngi

34) Nguyễn Quang B1 - 76/622.345 T3Tr4S2BB 100% - cột sống liệt 2 chn - Quảng Ngi

35) Ng nh Thanh NQ SQ: 118.788 CK Thăng Bnh - m 2 mắt - cụt 2 tay Thăng Bnh .

36) Nguyễn Tấn Văn B1 67/102.554 T7 ND KBC 4919 - cụt 2 tay - Quảng Ngi

37) Nguyễn Ngọc Thu Tr/Sĩ 69/701.721 - KBC 4204 100% - cụt 2 chn - Quận 7 Sign

38) L Nhn B2 78/200.541 KBC 4105 - 85% - Thủ ức Sign

39) L Ngọc Trưng B1 74/211.372 - Thiết on 4 KB KBC 3511 m 2 mắt Quảng Ngi

40) L Quang Viễn HS 42/307.973 - Chi ội 909 V100 95% Vũng Tầu

41) Nguyễn Thnh Thanh Th/y -74/216.113 100% - cụt 2 chn Kim Long - Huế

42) L văn Chnh B1-52/442.353 -ặc Khu Rừng St - cụt tay phải+chn phải - ồng Nai.

43) Huỳnh y B2 SQ: 241.500 - 80% - Cam Ranh

44) Nguyễn Hong Long H/S 71/031.478 - T 9 ND 100% - cụt 2 chn - ồng Nai

45) Trần văn Michel B2-72/138.787 KBC 4211 - Tn Thuận ng Sign

46) Huỳnh văn Minh HS- 60/164.480 - T31 BQ - Sign

47) on Thanh Sơn HS1 70/118.976 - T 7 TQLC - Liệt bn thn - Bnh Dương

48) Huỳnh Mốc NQ 185.622 CK Tam Kỳ - 100% - cụt 2 tay, m 2 mắt - Quảng Nam

49) Nguyễn Viết Qu B1 54/772.443 - 100% - m 2 mắt -B Rịa - Vũng Tầu

50) Trương văn Ngọc NQ 153.250 CK Ph Lộc TK Thừa Thin - Liệt tứ chi - Thừa Thin

51) Nguyễn Minh Hng HS 50/402.593 -T 190 TK Quảng Ngi - cụt 2 chn - Quảng Ngi

52) Nguyễn B Quảng Tr/y -68/207.922 kha 8/68 Thủ ức 100% - cụt 2 chn - Thừa Thin

53) Nguyễn Hồng Minh B2 68/192.049 -T3 TQLC KBC 3337 - cụt chn tri Sign

54) Hong ắc nh NQ 182.663 CK Tam Kỳ - 100% - m 2 mắt - cụt chn tri - Quảng Nam

55) L văn Lun-B1- 72/235.347 -T3Tr 4S 2BB 100% - m 2 mắt - Quảng Ngi

 

(Danh sch ny cũng được đăng tải trn Tạp Ch Xy Dựng

số 652 pht hnh ngy 11 thng 4 năm 2009)

 

Danh Sch 20 TPB QLVNCH

(Do cng ty LẸ Chuyển Tiền Nhanh gửi ngy 30-3-2009)

nhận được tiền cứu trợ mỗi người $100.00 la

 

56) B1 Trần văn Nim - Sq 66/001.495.TD70/PB. (cụt chn tri) - Tiền Giang.

57) HS/DPQ Nguyễn văn Thm - Sq 47/208.000. TK/KinGiang.(cụt chn phải) -KinGiang.

58) TDT/NQ Trần Văn Bảy. Sq NQ/472.853.Chi Khu Bến Tranh.(Cụt tay tri) -Tiền Giang.

59) NQV Huỳnh văn Tư.Sq.NQ/472.911.KBC 4204.(cụt 2 chn) - Tiền Giang.

60) TSI/DPQ Nguyễn Hữu Thnh.Sq.29/526.599.Chi Khu Cai Lậy.(m 2 mắt)- Tỉnh Tiền Giang.

61) B2 Danh Dơi. Trung Đon 32, S21/BB (đui mắt phải +) - Tỉnh Kin Giang.

62) HS/DPQ L văn Minh.Sq.46/558.272.TK Long An.(cụt chn tri +) - Long An.

63) ThU/DPQ V Cng Vng.Sq.68/150.113.KBC 4204.(cụt 2 chn) - Tỉnh Long An.

64) BI/DPQ Trần Văn On.Sq.52/558.072.TD303/DPQ(cụt chn tri) - Tỉnh Long An.

65) NQV V văn Sang.Sq.NQ/340.937.Chi Khu Thủ Thừa.(cụt 2 chn) - Long An.

66) B1 Bi văn Lợi SQ 49/478.121 100% - Nội thương. - Tỉnh Ph Yn

67) NQV Nguyễn văn Thế.Sq.NQ/448.729. CK/Long Mỹ.(Đui 2 mắt+cụt chn phải) - Tinh Hậu Giang.

68) B1 Nguyễn Ha SQ: 56/216.679 TR4/S2BB 100% - cụt 2 chn - Tỉnh B Rịa

69) B2/DPQ Nguyễn văn Thọ. Sq.45/630.082.Lin Đội 80/DPQ(cụt chn phải +) - Tỉnh Đồng Thp.

70) HS/DPQ Sơn Chea. Sq.54/581.082.(cụt 2 chn + hư mắt tri) - Tr Vinh.

71) HS1/DPQ Trần Tập. Sq.39/264.586.TK/Bnh Long.(cụt chn tri) - Tỉnh Bnh Phước.

72) HS1/DPQ Bi Văn Ngn. Sq.50/364.325.TD312/TK .Bnh Dương(cụt 2 chn) - Tỉnh Bnh Dương.

73) B2 Nguyễn văn Kỉnh.Sq.65/158.646.Tiểu Đon 60 BDQ.(cụt 2 chn) - Tỉnh Bnh Dương

74) TSI/DPQ Vũ Hồng Thanh. Sq.70/112.065.TK/Bin Ha.(cụt chn tri) - Tỉnh Đng Nai.

75) L Quới iểu, B2, SQ: 51/771.782 KBC 4204 - tủy sống - liệt hạ chi Long An

 

(Danh sch ny cũng được đăng tải trn Tạp Ch Xy Dựng

số 653 pht hnh ngy 25 thng 4 năm 2009)

 

Danh sch 96 Thương Phế Binh QLVNCH

nhận được tiền cứu trợ mỗi người $100.00 La

76) B1 Đinh văn Tiệp.Sq.72/102.898.SD25/BB.(cụt 2 chn) .B rịa-Vũng tu.

77) B1 Phạm văn Thng.Sq.68/210.520. SD2/BB.(cụt chn tri +) .Tin Phước.T.Quảng Nam .

78)  NQV Đặng Thanh Tng.Sq.NQ/351.196.CK/Ph Khương(cụt chn phải) Tn Chu. Tỉnh Ty Ninh.

79) HS L văn Năm.Sq.40/186.532. TK/Gia Định (cụt tay tri +) Huyện Cần Giờ.

80) C/Uy Nguyễn văn Hng.Sq.72/328.665.TK/Bặc Liu.(cụt chn phải) Quận G Vấp. Si-Gn.

81)  HS Nguyễn văn Thảo.Sq.52/535.450.TK/Ty Ninh.(cụt chn tri) Tỉnh Ty Ninh.

82) B2 Lữ Mao.Sq.39/107.954.TK/Kin Giang.(cụt tay phải) TP Rạch Gi.Kin Giang.

83) NQ V văn Thnh.Sq NQ/402.847.CK/Cai B.(Gy 2 chn) Huyện Ci B. Tiền Giang.

84) B1 Nguyễn Thanh Mai.Sq.55/771.917.TK/Long An.(cụt chn phải +) B Rịa-Vũng Tu.

85) B2 V văn Hai.Sq.54/192.092.SD23/BB. (cụt chn tri) B Rịa-Vũng Tu.

86) B2 Giả Thanh Nhn.Sq.73/110.225.SD22/BB.(cụt chn tri/Đui mắt phải) Quận Bnh Thạnh. Si Gn.

87) C/Uy L văn Vng.Sq.74/146.974.TK/An Giang (cụt 2 chn) Q.4. Si Gn.

88) B1 Trịnh văn Thanh.Sq.77/101.296.SD5/BB.(cụt 2 chn) Qun 1. Si Gn.

89) B2 Nguyễn văn Sng.Sq.74/160.009.SD3/BB.(cụt 2 chn) Quận Bnh Thạnh.Si Gn.

90) B2 Huỳnh văn Nhỏ.Sq.47/801.732.TK/Phong Dinh.(cụt chn phải) Quận 2. Si Gn.

91)  B2 L Ha Hiệp.Sq.65/147.557.C đầy đủ chứng thư.(cụt tay tri) Q.7.Si Gn.

92) B2 Nguyễn văn Gỡ.Sq.44/684.155.TK/Gia Định.(cụt chn tri) H.Tn Chu, An Giang.

93)  B2 Hồ sửu Minh.Sq,76/003.907.SD7/BB.(cụt 2 tay) Q.4. Si Gn.

94) B2 Nguyễn thnh Khang.Sq.74/155.217.TD44/BDQ(cụt chn phải) H.Thống Nhất, T.Đồng Nai.

95) B2 Nguyễn Hong B.Sq.73/123.883.TD46/PB.(cụt chn tri) Thống Nhất. T. Đng Nai.

..

96) Nguyễn văn ường. B1 . Sq 71/108090 - T 31 L3 BQ (m 2 mắt) ồng Nai

97)  B2 Đặng Quang Sỹ.Sq.67/185.845.KBC 3010.(cụt bn chn phải) Thống Nhất. T. Đồng Nai.  

98) B2 Đon văn Lan.Sq.50/313.680. SD2/BB(cụt chn phải/M mắt tri) . Thống Nhất. T. Đồng Nai.

99)  TS V văn Ưu. Sq.69/503.910. KBC 4685. (cụt 2 chn) H.Chợ Mới. Tỉnh AnGiang.

100) HS Nguyễn văn Ph.Sq.49/395.397.TD417/DPQ. (cụt bn chn tri) M Cy. T. Bến Tre.

101) B2 Hồ văn Hong. Sq.53/770.677.TD424/DPQ.(Bị thương nặng 2 chn) Tỉnh Tiền Giang.

102) B1 Phạm Xun Mai. Sq.61/414.405. SD22/BB.(gy tay tri) ,H.Tuy Phước. Tỉnh Bnh Định.

103) HS Nguyễn Đng. Sq.57/411.849. SD22/BB.(gy chn phải+) H. Tuy Phước. Tỉnh Bnh Định.

104)  HS Nguyễn Xch. Sq.55/412.863. SD22/BB.(cụt tay tri) H.Tuy Phước.T.Bnh Định.

105) Ch/u V Đức Thịnh,Sq.74/216.762.TD338/DPQ.(cụt chn tri) .T.Quảnh Nam .

106)  B1 Nguyễn Cng L.Sq.75/151.108.TD5/ND. (nội+ngoại thương+) tbinh. , Q.3. Si Gn.

107)  B2 Nguyễn B Vạn.Sq.71/204.131.Tr/Đon 54/BB.(cụt 2 chn) .Tn Bnh. Sai Gn.

108)  HS Phan văn T. Sq.71/205.672. SD2/BB.(đui 2 mắt+cụt tay tri) .Tư Nghĩa. Tỉnh Quảng Ngi.

109)  HS Trần Sự. Sq.70/201.130.DD915/DPQ.(cụt chn phải) H.Triệu Phong.T.Quảng Trị.

110)  B2 Phạm thanh Ti.Sq.76/212.847.SD2/BB.(t liệt 2 chn+tay tri)- Thăng Bnh.Quảng Nam

111)  TS Nguyễn Tảo. Sq.35/111.661.KBC 4884.(cụt 2 chn) H.Triệu Phong.T.Quảng Trị.

112)  B2 Nguyễn văn Thỉnh.Sq.67A/104.206.TD6/TQLC.(Đui 2 mắt) H.Ph Mỹ.Tỉnh Bnh Định.

113)  HS V Cường.Sq.45/468.627.TK/Quảng Ngi.(cụt 2 chn) H.Tư Nghĩa.T.Quảng Ngi.

114)  HIS V Đnh Dung.Sq.39/568.776.TD138/DPQ.(co rt tay v chn tri) T.Quảng Ngi.

115)  BI Đặng văn Thọ. Sq.74/162.898.SD1/BB.(đui 2 mắt+cụt 2 tay. Đ Nẵng

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

116) TS/DPQ L VNG.Sq.34/402.436.TD248/DPQ.(Đui 2 mắt.+) Huyện Tư Nghĩa. Quảng Ngi.

117) TS/DPQ NGUYỄN KẾ. Sq.30/168.504. TK/Q. NGI. (Đui 2 mắt) H. Tư Nghĩa.Quảng Ngi.

118) B2 L Nguyễn Trưng. Sq.60/213.278.KBC 3278.(Đui 2 mắt) H. Tư Nghĩa, Quảng Ngi.

119) B2 Nguyễn Minh. Sq.35/354.136. TD104/DPQ-TK/QNAM(Cụt 2 Chn) Hm Tn. Bnh Thuận.

120) TS/DPQ Trịnh Cho. Sq. 34/118.095.TD104/DPQ-TK/Q.NAM.(Cụt 2 Chn) Tỉnh Quảng Ngi.

121) HS Phạm Văn Sĩ. Sq.65/217.718.KBC 4374.(Cụt tay phai +Mổ ruột) H. Tư Nghĩa. T. Quảng Ngi.

122) B1 L Khn. Sq. 67/200.950. SD2/BB. (Cụt 2 chn) H. Tư Nghĩa. T.Quảng Ngi.

123)BKQ Nguyễn Tửu. Sq. Khng R. KBC 4670.(Cụt chn phải+liệt chn tri) TP/HCM.

124) Th/y Trần Chu . Sq.35/333.143.TD770-TK-K.Giang.(Bị thương nội tạng) T. An Giang.

125) Ch/y Bi Văn Viễn. Sq.41/092.676. TK/Phong Dinh.(Cụt 2 Tay v Chn Phải).K/Giang.

126) B2 Nguyễn Văn Lập.Sq.Khng r.TD3/15/SD9/BB.(Đui 2 mắt) Giồng Riềng.K.Giang.

127) Th/y  Trần văn Ph. Sq.64/127.469.TK/Long An. (Cụt 2 chn+Đui 1 mắt) Long An.

128) ThS1 L văn Trị,Sq.66/100.084. TD30/BDQ.(Cụt 2 chn+qu tay tri) H.Chu Thnh.T.LongAn.

129) B2 Danh Sang.Sq.60/103090.SD7/BB. (Cụt tay tri) Giồng Riềng.T.Kin Giang.

130) TDT/NQ Danh Bơi. Sq.Khng r.Chi Khu Kin Bnh.(Đui 2 mắt+Cụt 2 Tay) .TT Giồng Riềng.

131) B1 Nguyễn văn B. Sq.71/148.159. SD25/BB. (Cụt chn phải+gy tay tri) T.Long An.

132) TDT/NQ Danh Houl tự Ring,Sq. NQ/861.791.CK Kin Bnh.(T liệt hạ chi)- Tỉnh Kin Giang.

133) HS T văn Bằng, Sq.70/510.654.KBC 4685. (T liệt hạ chi) Khu Vực 5,P.4,TX Vị Thanh..

134) HS Huỳnh văn B.Sq.63/128.460. SD5BB.(Nội thương Cắt ruột,1 thận +) Thủ Đức.TP/HCM.

135) HS Nguyễn văn Ngỗng. Sq.72/136.155.SD25/BB. (Cụt chn phải) Chu Thnh Long An..

136) TS L văn Ban. Sq.57/175.186.KBC 4174.( Cụt chn tri) TX Rạch Gi. T.Kin Giang.

137) TS L Quang Tri. Sq.61/117.643. SD9/BB. (Cụt chn phải) Long An.

138) HS Phan văn Cuộc. Sq.53/433.647. TK/An Giang. (Cụt chn phải) Chợ Mới. An Giang. 

139) TS Đỗ Quang Vinh. Sq. 66/101.645. SD25/BB.(liệt hạ chi+cắt ruột) P.14, Quận 4. Si Gn.

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

140) HS NGUYỄN HỢI, Sq.37/349.226.TK/Q.NGI.(Đui 2 Mắt+Cụt 2Tay) Tư Nghĩa.Quảng Ngi.

141) B2 TRẦN LƯU LŨY.Sq.70/200.576.TD11/TG. (Đui 2 Mắt) Hương Tr, Huế

142) B2 HUỲNH TỐT.56/810.213.TD146/DPQ.(Cụt 2 Chn) Huyện Duy Xuyn.Tỉnh Quảng Nam .

143) NQV L VĂN HẢI. Sq 48/C.17205. Chi Khu Thăng Bnh.(Cụt 2 Chn) Tỉnh Quảng Nam .

144) B2 PHẠM BỐN. Sq.73/201.017. SD2/BB. (Cụt 2 Chn) Huyện Tư Nghĩa. Quảng Ngi.

145) HS L THNH TM.Sq.67/941.140. KBC 4818.(Cụt 2 Chn) Huyện Tư Nghĩa. Tỉnh Quảng Ngi.

146) TS NGUYỄN NGỌC T.Sq.73/204.268. SD2/BB.(Cụt 2 Chn) H. Tư Nghĩa. Tỉnh Quảng Ngi.

147) HS L HỢI. Sq.60/205.410.SD2/BB.(Cụt chn  Phải+Tay Tri) Phường Trần Ph. Quảng Ngi.

148) TS1 LM QUANG ANH.Sq.27/201.819.TD103/DPQ.(Cụt Chn Phải+ Tay Tri) ,Q.Ngi.

149) NQV PHẠM VĂN LM.Sq.NQ/194.782.QNG.315 ?.(Cụt 2 chn) Qun Tận Ph. Si Gn.

150) NQV L VĂN SƠN Tự MẠNH.Sq.NQ/167.301. KBC 4884.(Cụt 2 Chn) Đại Lộc.Quảng Nam .

151) L NGỌC THANH Sq 53/414.753 T 318 PQ - cụt chn tr i Thủ ức Sign 

152) Th/U TRẦN QUANG TRUNG.Sq.73/147.626 SD9/BB/ (Cụt Tay Phải) Quận 8. Si Gn.

153) HS NGUYỄN VĂN GIO. Sq.67/824.832. SD25/BB.(Cụt Chn Phải+) Q. Bnh Thạnh. Si Gn.

154) HS BI ON. Sq.57/913.085. SD2/BB. (Cụt Chn Phải) Huyện Tư Nghĩa. Tinh Quảng Ngải.

155) HS1 H VĂN MN. Sq.66/207.714.Tiểu Khu Bnh Long.(Cụt Chn Phải) Hương Tr. Thừa Thin-

156) HS1 L VĂN ĐỨC. Sq.69/500.974. SD9/BB. (Cụt tay Tri) Kin Lương.Tỉnh Kin Giang.

157) B1 CAO QUỴ. Sq.58/206.495.TD11/PB.(Cụt Tay Phải St Xương Vai) TriệuPhong.Quảng Tri.

158) TS1 PHAN VĂN XANG. Sq.62/129.569. TD333/DPQ.(Cụt chn Tri) .H.Chu Thnh Long An.

159) B2 NGUYỄN MINH TUẤN.Sq 75/502.248.TD85/BDQ.(Cụt Chn Phải) Tn Chu.Tỉnh An Giang.

160) HS L TRANG. Sq.54/666.966.TD219/DPQ/TK/PH YN.(Cụt Chn Phải).Tỉnh Ph Yn.

161) TS DƯƠNG VĂN SANG. Sq.39/179.117. TD406/DPQ.(Đui Mắt Tri) ,H.Ph Tn.Tỉnh Long An.

162) B2 NGUYỄN PHI HNG.Sq.66/206.774.TD7/ND.(Bị Thương Đầu) Ph Lộc.Thừa Thin-Huế.

163) HS H VĂN THANH.Sq.45/521.714.TK/Chương Thiện.(Cụt Bn Chn Phải+) Tỉnh An Giang.

164) HS1 NGUYỄN VĂN QU.Sq.38/177.036.TK/Bnh Dương(LiệtTay Phải+) B Rịa-Vũng Tu.

165) HS1 NGUYỄN VĂN THỨ.Sq.46/202.587.CK/Xuyn Mộc (Đa Thương Tật 4 Chi) -Vĩnh Long.

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

166) B1 NG VĂN THN Sq 76/211.752 S 2 BB (cụt 2 chn) - Quảng Nam

167) HS ẶNG CNG CẢNH Sq 61/103.569 311 VT (liệt hạ chi+đui mắt tri) Ty Ninh

168) B2 Y SA Sq 75/111.881 T 31 BQ (cụt chn phải + gy chn tri) Bnh Thạnh Sign

169) P TSV AN VĂN NGỌC CSQG - Cuộc Cảnh St Bến (đui mắt phải+) Sign

170) TS An VĂN CHU Sq 67/813.442 S 2 BB (cụt chn tri+) Sign

171) HS L VĂN CẤT Sq 54/847.302 TK Kin Giang (đui 2 mắt + cụt 2 tạy) Kin Giang

 

Danh sch ny cũng được đăng trn Tạp Ch Xy Dựng

số 654 pht hnh ngy 9 thng 5, 2009

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

DANH SCH 45 TPB/QLVNCH

nhận được tiền cứu trợ mỗi người 100 đ la

172) HS NGUYỄN VĂN SU.Sq.75/123.627.SD5/BB.(Cụt 2 Chn) - BNH DƯƠNG.

173)  NQV HUỲNH VĂN TƠ. Sq.Nq/461.238. KBC4685.(Đui 2 Mắt+) - KINGIANG.

174)  B2 VĂN DUY HNG.Sq.55/136.177.TD115/DPQ.(Cụt 2 Chn) - QUẢNGNAM.

175)  B1 HUỲNH VĂN SANG.Sq.75/120.440.TD8/ND.(Cụt 2 Chn) - SAIGON

176)  TS NGUYỄN VĂN TRỌNG.Sq.74/113.627.SD5/BB.(Cụt 2 Chn) - SI GN.

177)  HS1 ĐO TIẾN CHỨC.Sq.58/107.189.BV3DC.(Cụt Chn Tri) - SI GN.

178)  HS NGUYỄN PHNG. Sq.50/015.147.SD1/BB.(T Liệt 2 Chn+) - QUẢNG NGI.

179) HS NGUYỄN THANH TNG.Sq.51/299.516.TD183/DPQ.(Cụt 2 Chn) - QUẢNG NGI.

180) HS NGUYỄN MINH.Sq.50/402.673.TD108/DPQ.(Cụt 2 Chn) - QUẢNG NGI.

181) HS1 BI QUANG VIN.Sq.57/874.829.TD101/DPQ.(Cụt Chn Phải+) - Thừa Thin-HUẾ

182) HS NGUYỄN HNG.Sq.69/151.352.TD5/ND. (Đui 2 Mắt) - QUẢNG NGI.

183) TS TRƯƠNG PHƯỚC.Sq.67/204.491.SD2/BB.(Liệt Hạ Chi+) - QUẢNG NGI.  

184) B2 NGUYỄN CNG TRẠNG.Sq.51/647.974.TD303DPQ.(Cụt Chn Tri) - TY NINH.

185) HS HUỲNH VĂN LỆ.Sq.59/122.147.TK/K.GIANG. (Liệt Lở Chn Phải) - KIN GIANG.

186) TDT/NQ NGUYỄN V. DANH.Sq.441.953.CK/Kin Bnh.(Cụt Chn tri) - KIN GIANG.

187) B2 NGUYỄN VĂN SƠ.Sq.67/102.496.SD9/BB.(T Liệt Hạ Chi) - Tỉnh LONG AN.

188) ThS1 HUỲNH VĂN CNG.Sq.140.277.TK/ĐỊNH TƯỜNG.(CụtTay Tri+) - TIỀN GIANG.

189) B2 ĐO NGỌC KHNH.Sq.73/130.988.TD8/TQLC.(Cụt Chn Phải) - SAIGON

190) B2 TRẦN VĂN MINH.Sq.55/776.341.TD316/DPQ. (Cụt Chn Phải) - ĐNG THP.

191) HS ĐỖ NGỌC LUẬN.Sq.74/517.766.SD9/BB. (Cụt Chn Tri) - CẦN THƠ.

192) B2 NGUYỄN VĂN TỐ.Sq.53/597.838.TD514/DPQ.(Liệt Chn Phải) - AN GIANG.

193) TS NGUYỄN VĂN BA.Sq.64/210.131.TD11/ND.(Cụt Chn Phải+) - SAIGON.

194) B2 NGUYỄN NGƯU.Sq.38/349.252.KBC 4374. (Cụt Chn Tri) - QUẢNG NGI..

195) HS L TRUNG BỬU.Sq.42/372.469.TD104/DPQ.(Liệt Teo Chn mặt). - Quảng Ngi.

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

196) B2 NGUYỄN VĂN BẠCH.Sq.65A/701.374.TD3/TQLC.(Liệt Tay Phải+) - VŨNG TU.

197) HS NGUYỄN VĂN BT.Sq.55/772.441.TD356/DPQ.(Cụt Chn Tri).LH. - VŨNG TU.

198) B2 HỒNG LƯƠNG CƠ.Sq.71/123.214. KBC 4204. (Cụt Chn Phải).LH. - SAIGON

199) B1 L TRỌNG CẢNH.Sq.74/123.260.SD2/BB.(T Liệt Hạ Chi+)LH. - QUANG NGI.

200) B1 V CƯƠNG.Sq.54/175.165.TD115/DPQ.(Cụt 2 Chn).LH. - QUẢNG NAM.

201) HS1 ĐO ĐINH.Sq.34/296.525. TD132/DPQ.(Cụt Chn Phải).LH. - QUẢNG NAM

202) B2 NGUYỄN VĂN ĐỨC.Sq.72/101.303.SD1/BB.(Cụt 2 Chn,Đui Mắt)LH. - Tỉnh ĐỒNG NAI.

203) NQV TRƯƠNG NGỌC HIỆP.Sq.NQ/C03.949. CK/TRIỆU PHONG(Cụt Chn Tri)- QUẢNG TRI.

204) NQV BẠCH THI HA.Sq.NQ/187.447.CK/Tư Nghĩa.(Cụt 2 chn) QUẢNG NGI.

205) HS HỒ TIN.Sq.37/244.083.CK/Ph Yn.(Cụt Chn Phải) LH. - VŨNG TU.

206) Tr/u V VĂN THN,Sq.69/208.104.SD22/BB.(Bị Thương Sọ+ Tay Phải)LH. - QUẢNG NAM

207) B1 ĐỖ THNH CNG.Sq.75/109.215.TDYT/SDND.(Đui mắt Tri).LH. - SIGN.

208) NQV L VĂN HẢI.Sq.48/C17205.CK/THĂNG BNH.(Cụt 2 Chn).LH. - QUẢNG NAM .

209) TS NGUYỄN PHƯỚC HIỀN,Sq.68/134.832.TK/QUẢNG NAM.(Cụt 2 Chn)LH. - SI GN.

210) B2 L HONG MINH.Sq.53/607.116.CK/THỦ ĐỨC.(Cụt 2 Chn,Đui 1 Mắt) - SI GN.      

211) TS NGUYỄN NGỌC.Sq.64/705.346.SD2/BB.(Cụt 2 Chn+ Tay Tri) LH. - QUẢNG NGI.

212) HS PHAN VĂN HNG.Sq.72/201.195.SD2/BB.(Cụt 2 Chn). LH. - QUẢNG NGI.

213) B2 NGUYỄN VĂN B,Sq.62/119.763.TD43/BDQ.(Cụt 2 Chn,Cụt Bn Tay Tri) - BNH DƯƠNG.

214) B2 NGUYỄN VĂN DANH.Sq.74/163.138. T7/ND.(Cụt Chn Tri+Mắt Tri). - SIGN.

215) TS NGUYỄN ĐẬU.Sq.65/176.437.T11/ND.(Cụt Chn Tri,Cắt Ruột) - SIGN.

216) B2 TRẦN VĂN BẢO.Sq.76/127.049.T2/ND. (Cụt Chn Phải) ND - SIGN.

Danh sch ny cũng được đăng trn

Tạp Ch Xy Dựng số 655 pht hnh ngy 23 thng 5 năm 2009

 

DANH SCH 60 TPB/QLVNCH.

nhận được tiền cứu trợ mỗi người 100 đ la

217) CBNT Trương Minh ạt 260.094 T Long Khnh (ui 2 mắt) - ồng Nai

218) Ch/ y Nguyễn Thnh Tuyết Sq.74/156.526 (ui 2 mắt) Long An

219) HS Ng văn Tn Sq. 64/501.396 S 7 BB (cụt chn phải) ồng Nai

220) HS Nguyễn Cng Bốn Sq 73/200.385, Hắc Bo (cụt 2 chn) Sign

221) TSI Nguyễn Thnh Phương Sq 68/153.715 T 5 ND Sign

222) HS L VĂN BA.Sq.54/637.097.TK/Vinh Long.(Cụt 2 Tay+Đui mắt Phải.) VĨNH LONG.

223) B2 T VĂN BNH.Sq.55/712.653.TK/Bin Ha.( Cụt 2 Chn.)KC - BNH DƯƠNG.

224) B2 L QUANG BỬU.Sq.58/902.620. SD23/BB.( Cụt Tay Phải.) . QUẢNG NGI.

225) NQV NGUYỄN VĂN BƯỞI.Sq.NQ/321.531.CK/Long Lễ.(Cụt Chn Phải.) VŨNG TU.

226) NQV BI VĂN CHẮC.Sq.NQ/321.543.CK/Long Lễ.(Cụt Chn Tri+) VŨNG TU.

227) B1 L VĂN DIN.Sq.42/488.801.TD103/DPQ.(Cụt Chn Tri+Bn Chn Phải.) .QUẢNG NGI.

228) TS TRẦN DỤC.Sq.74/206.980.TD131/DPQ. (Cụt Chn Phải.)   QUẢNG TRỊ.

229) TDT/NQ TRẦN ĐNH.Sq.NQ/182.012.CK/THĂNG BNH .(Cụt Tay Tri+Chn Tri. ) QUẢNG NAM.

230) B2 TRẦN NGỌC ĐA,Sq.49/875.922. TD104/DPQ.( Cụt 2 Chn.)CN/H - ĐỒNG NAI.

231) NQV NGUYỄN VĂN ĐƯỢC.Sq.NQ/823.833.CK/TAM BNH.( Cụt Chn Phi.)CN/H - VĨNH LONG.   

232) Ch/y L THANH DƯƠNG.SQ.72/151.994.TD429/DPQ. (Cụt Chn Phải.) SIGON.

233) B2 ĐO THANH HIỀN.Sq.75/225.387. SD2/BB. ( Đui 2 Mắt) QUẢNG NGI.

234) HS NGUYỄN NGỌC HON.Sq.70/213.345.SD2/BB. (Cụt Chn Tri) QUẢNG NAM.

235) B2  ĐỖ ĐỨC LỊNH. Sq.50/326.136. TD108/DPQ.(T Liệt Tứ Chi) QUẢNG NGI

236) B1 NGUYỄN MINH MẪN.Sq.40/213.774.TD577/DPQ.(Cụt ChnTri)ND/H VŨNG TU.

237) NQV TRẦN VĂN NHM.Sq.NQ/481.136.CK/TAM BNH.(Cụt Chn Phải) VĨNH LONG.

238) B2 NGUYỄN VĂN NHƯNG.Sq.53/904.158.CK/HM LONG.(Cụt2 Chn Đui  Mắt). LONG AN

239) TDT/NQ HUỲNH VĂN SANG.(Tư M)Sq.472.483.CK /BẾNTRANH.(Đui 2   Mắt TIỀN GIANG

240) HS L VĂN TY.Sq.44/172.404.TD302/DPQ. (Đui Mắt Phải)ND/H VŨNG TU.

241) HS ĐẶNG VĂN THI.Sq.54/530.511.CK/PHƯỚC TUY.(Cụt Chn Phải)ND/H VŨNG TU.

242) B2 NGUYỄN VĂN TRO.Sq.67/613.517. KBC 4685. (T Liệt Tay Tri+) AN GIANG.

243) TDT/NQ L VĂN TRỌNG.Sq.NQ/200.443. CK/BNH KH.(Cụt Chn Tri) BNH ĐỊNH.

244) B1 TRẦN VĂN TRUNG.Sq.53/611.861.TD413/DPQ.(Cụt Chn Phải) BẾN TRE.

245) HS1 ĐẶNG VĂN XN.Sq.38/146.263.TK/VĨNH LONG.(Đui Mắt Phải+) VĨNH LONG.                       

246) B2 HỒ ĐNH THI.Sq.64A/700.039.TD1/TQLC. (Cụt Chn Tri) SI GN.

247) TDP/NQV  VŨ ĐNH XỨNG.Sq.55/E 04179. CK/LONG ĐẤT.(Cụt Chn Tri) VŨNG TU.

248) TS NGUYỄN C.Sq.55/400.539.SD5/BB.(Cụt Chn Phải) QUẢNG NGI.

249) NQV V CỪ.Sq.NQ/183.029.CK/TAM KỲ. (Cụt Hai Chn) QUẢNG NAM .

250) B2 TRƯƠNG KIM DŨNG.Sq.72/527.599.SD21/BB.(Cụt Chn Tri) SI GN.

251) B1 NGUYỄN CH ĐY.Sq.59/632.605.TD115/DPQ.(Cụt Chn Tri) QUẢNG NAM .

252) TS1 PHAN G.Sq.57/202.605.TD1/PB/TQLC.(Cụt Chn Phải) SI GN.

253 B1 L VĂN HUẤN.Sq.73/213.824.SD1/BB.(Cụt 2 Chn) QUẢNG TRỊ.

254) NGUYỄN MINH HNG.Sq.49/684.331.TK/CHU ĐỐC.(Cụt Chn Tri)    ANGIANG.

255) Ch/y PHẠM NGỌC LINH.Sq.73/212.297.TK/QUẢNG TN.(Cụt Chn Tri) QUẢNG NAM

256) B2 KIM MỘT.Sq.66/161.936.SD9/BB.(Đui 2 Mắt +) VŨNG TU.

257) HS NGUYỄN VĂN ỚN.Sq.34/323.068.TD577/DPQ.(Bị Thương Đầu +) VŨNG TU.

258) TS L VĂN PHƯƠNG.Sq.69/146.932.DD2/TDCB/SDND.(Cụt Chn Phải) SI GN.

259) Ch/y PHẠM NGỌC SƠN.Sq.74/140.173.TD11/ND.(Tn Tật Tay Phải +) SI GN.

260)TS L HONG NGỌC SINH.Sq.73/134.715.TD11/ND.(Cụt Chn Tri) BNH DƯƠNG.

261) HS1 TRẦN VĂN NGỌC.Sq.     SD3/KQ. (Cụt Chn Phải) SI GN

262) TDT/NQ V TRI.Sq.NQ/179.498.CHIKHU/TAM KỲ(Cụt 2 Chn) QUẢNG NAM

263) B1 NGUYỄN VĂN THN.Sq.39/293.150.TK/BNH ĐỊNH.(Đui Mắt Phải) BNH ĐỊNH.

264) B2 VŨ VĂN THẾ.Sq.70/104.943.TD4/TQLC.(Cụt Chn Phải+ Tay Phải) SI GN.

265)HS H VĂN THANH.Sq.45/521.704.TK/CHU ĐỐC.(Cụt Bn Chn Tri) AN GIANG.

266)B2 NGUYỄN VĂN TIẾP.Sq.70/143.973.TD2/TQLC.(Bị Thương Nội Tạng) VŨNG TU.

267) HS ĐẶNG VĂN TNG.Sq.61/001.264.SD7/BB.(Chn Tri Tật Dị Dạng) KINGIANG.

268) B1 HUỲNH VĂN TAO.Sq.31/182.577.TK/CHƯƠNG THIỆN.(T/T Chn Phải) ANGIANG

269) Tr/y HUỲNH T. TM.Sq.63/141.251.TS/LD6/BDQ.(Cụt Chn Phải+Mắt Tri) SI GN.

270) B2 LIU SANG V.Sq.72/123.484.LD5/BDQ.(Gy Tay Phải+Nội Thương) SIGN.

271) B2 PHẠM VĂN VẼ.Sq.71/516.512.SD9/BB.(Bị Thương Tay  Co Rt) KINGIANG.

272) B2 HUỲNH VĂN VIỆT.Sq.51/429.591.TK/CHU ĐỐC.(Đui 2 Mắt) ANGIANG

273) B2 L XUN.Sq.70/130.169.TD42/BDQ.(T Liệt Teo Tp Hạ Chi) BNH PHƯỚC.

274)HS NG VĂN LNH.Sq.74/209.186.TD44/PB.(Cụt 2 Chn) QUẢNG NAM .

275) B1 NGUYỄN VĂN NHO, Sq.72600,531.KD40/BT/TL (Phỏng Co Cổ + Co Rt T/Tri) ĐỒNG NAI.

276) NGUYỄN THỚI BỘ Sq. 71/138.821 T 2TQLC KBC 3335 (liệt 2 chn) SIGN

Danh sch ny cũng được đăng trn

Tạp Ch Xy Dựng số 656 pht hnh ngy 6 thng 6 2009

..

DANH SCH 56 TPB/QLVNCH

nhận được tiền cứu trợ mỗi người $100.00 đ la

277) HS NGUYỄN VĂN  AN, Sq.67/410.561.SD1/BB.(Cụt 2 Chn) Tỉnh   QUẢNG NGI.

278) TDT/NQ. NGUYỄN VĂN BẢY.Sq.NQ/429.473.CK/Ph Vinh.(Cụt tay Phải +) TR VINH.

279) HS1 HUỲNH CHT.Sq.25/26.170.DD207/DPQ.( Cụt Chn Phải) Tư Nghĩa. QUẢNG NGI.

280) HS ĐO VĂN CHU.Sq.73/202.880.TD22/PB.  (Cụt Chn Phải +) Tam Kỳ. Tỉnh QUẢNG NAM.

281) B1 V TN DN.Sq.?/102.923.KBC 4600. (Đui 2 Mắt)  - Hm Thuận Nam.  BNH THUẬN.

282) B2 LƯƠNG XUN DŨNG.Sq.54/644.270.TD146/DPQ.(Cụt 2 Chn) - QUẢNG NAM.

283) HS NGUYỄN DIN.Sq.29/273.610.TK/Quảng Tn.( Cụt 2 Chn) .Tỉnh   QUẢNG NAM.

284) B1 L VĂN ĐỰC Sq.53/794.801.TD474/DPQ.(Cụt Tay Phải +) LONG XUYN

285) TDT/NQ V BNH HA (tự HAI)Sq.NQ/918.499.CK/MANG THT.(Cụt Bn Chn Tri)-VĨNH LONG.

286) HS ĐỖ KIM HNG.Sq.66/941.487.SD2/BB. (Đui 2 Mắt) Huyện Tư Nghĩa. Tỉnh   QUẢNG NGI.

287) HS PHAN VĂN HNG.Sq.72/201.195.SD2/BB. (Cụt 2 Chn) Tnh   QUẢNG NGI.

288) HS L NGỌC HƯNG.Sq.61/214.794.SD2/BB.(Đui 2 Mắt  + ) Tỉnh  QUẢNG NGI.

289) B2 ĐINH PHAN HOANH.Sq.61/217.141.SD2/BB.(Cụt Chn Tri+Liệt Tay Tri +) Tỉnh  QUẢNG NAM.

290) HS1 NGUYỄN THANH KHA.Sq.48/272.039.BCH/LD916/DPQ.(Cụt Chn Phải) Tỉnh  QUẢNG NAM.

291) B1 L KHN. Sq.67/206.950. SD2/BB. (Cụt 2 Chn) Tnh QUẢNG NGI.

292) CBXD/NT NGUYỄN NGỌC KHNH.Danh Số 301.251.TD/ PH YN.(Cụt 2 Chn) Tỉnh  BNH THUẬN

293) NQV L KHAI.Sq.NQ/183.357.CHI KHU/TAM KỲ.(Cụt Chn Tri + Đui Mắt Tri) .  Tỉnh QUẢNG NAM.

294) TDT/NQ TRẦN LỘC. Sq. NQ/110.787. CK/ PHONG ĐIỀN. (Cụt 2 Chn) H.Phong Điền.Thừa Thin- HUẾ.

295) HS NGUYỄN THANH LM.Sq.51/488.515.TK/QUẢNG NGI.(Cụt Chn Phải) Tỉnh   QUẢNG NGI.

296) HS1 NGUYỄN MAI. Sq.54/203.767.SD2/BỘ BINH.(Cụt Chn Phải +) Tỉnh  QUẢNG NAM.

297) B2 TRẦN DUY MẠNH.Sq.68/207.636.SD 2/BỘ BINH.(Cụt 2 Chn) Thừa Thin- HUẾ.

298) HS L MINH. Sq.46/511.268.TIỂU KHU QUẢNG NGI.(Cụt Chn Tri) Tỉnh QUẢNG NGI.

299) NQV L TẢNG. Sq.NQ/233.632. CHI KHU PH CT.(Đui Mắt Phải) Tỉnh  BNH ĐỊNH.

300) Thủy Thủ 1 ĐẶNG PHƯỚC THƠ.Sq.70A/700.798.Hải Đội 2/DP(Đui Mắt Phải +) Sign

301) B1 L VĂN TRINH.Sq.52/548.562.TK/ BNH DƯƠNG.(Cụt 2 Chn) Tỉnh  BNH DƯƠNG.

302) B1 TRẦN NN. Sq.47/810.124.TD137/DPQ. (Đui 2 Mắt) Huyện Tư Nghĩa. QUẢNG NGI.

303) Tr/y  TRẦN VĂN MINH.Sq.65/413.570.TD63/BDQ.(Đa Thương Tật) Hm Thuận Nam. BNH THUẬN.

304) B1 CAO  NHO. Sq.49/203.664.Sư Đon 2 Bộ Binh.(Liệt Chn Phi +) H. Thăng Bnh. - QUẢNG NAM.

305) TDT/NQ HỨA VĂN ẤN.Sq. NQ/309.473.CK/HIẾU THIỆN.(Gy Cong Tay Tri+Đui Mắt Tri) TY NINH.

306) HS1 PHAN NGỌC ẨN. Sq.73/124.973. TD11/ND. (Cụt Chn Phải+Đui Mắt Tri) CẦN THƠ.   

307) HUỲNH BẢO BẠN.Sq.52/669.070.TK/BNH ĐỊNH.(Cụt Chn Phải) - Tỉnh    BNH ĐỊNH

308) HS NGUYỄN VĂN BỒ.Sq.68/503.044. Sư Đon 9 Bộ Binh.( Cụt 2 Chn) Tỉnh   AN GIANG.

309) B1 NGUYỄN VĂN ĐỰC.Sq.51/497.170.TD338/DPQ.(Cụt Bn Chn Tri+Cụt Bn Tay Phải) - TY NINH.

310) B2 LA ĐNG.Sq.75/158.632.TD 42/BDQ.( Cụt Chn Phải + Đui Mắt Tri) Tỉnh  BNH DƯƠNG.

311) TDT/NQ NGUYỄN ĐỐNG.Sq.NQ/140.872.Chi Khu Sơn Tịnh.( Đui 2 Mắt) Tỉnh  QUẢNG NGI.

312) NQV TRẦN B HAI.Sq.NQ.135 Chi Khu Chu Ph (cụt chn phải) H. Chu Ph AN GIANG

313) TS NGUYỄN HỮU HNG.Sq.58/904.978. Sư Đon 3 BB.(Cụt Chn Phải) H.Hm Tn..  BNH THUẬN.

314) HS PHẠM KIỂM.     Sq.50/458.324. Sư Đon 2 BB.(Cụt 2 Chn)Nghĩa Hnh.QUẢNG NGI.

315) B1 NGUYỄN KHƯƠNG. Sq. 67/200.325. Sư Đon 2BB. Cụt Chn Tri) H. Trảng Bom - ĐỒNG NAI.

316) HS ĐỖ NGỌC LUẬN. Sq.74/517.766  Sư Đon 9 Bộ Binh. (Cụt Chn Tri)Q.Ci Răng. - CẦN THƠ

317) Th/S NGUYỄN HIẾU LIM.Sq.65/130.636. Su Đon 7BB.(Cụt 2 Chn )- Chợ Gạo.-TIỀN GIANG

318) HS L MẪU  .Sq.46/511.905. Tiểu Khu Quảng Ngi.( Cụt 2 Chn) Tỉnh  QUẢNG NGI.

319) CB/XDNT TRƯƠNG HỒNG MINH.DS/ 362.269.TD/XDNT/QN+DN.(Đui Mắt Phải) - QUẢNG NGI.

320) NQV HUỲNH PHONG.Sq.NQ/117.014.CKTin Phước.(Đui 2 Mắt +)Tin Phước. -QUẢNG NAM

321) HS1 NGUYỄN VĂN PHNG.Sq.63/176.401.S18BB.(Cụt Chn Phải) H.Thống Nhất.  ĐỒNG NAI.

322) TS1 PHAN PHỤ.Sq.41/094.555.T103/DPQ.(Thương Tật Co rt Chn Phải 7cm)- Bnh Thủy, - CẦN THƠ.

323) TDT/NQ  NGUYỄN VĂN RỎ.Sq.NQ/359.591.TK/BNH DƯƠNG.(Cụt 2 Chn)- BNH DƯƠNG.

324) B2 V TỀ. Sq. 50/511.397. Đại Đội 315/DPQ. ( Cụt Chn Phải ) Huyện Tư Nghĩa.  QUẢNG NGI.

325) HS L VĂN TẤT. Sq.43/331.968.Đại Đội 768/TK/CHU ĐỐC.(Cụt Chn Phải) H.Chu Ph. AN GIANG.

326) B2  NGUYỄN VĂN THỌ.Sq.76/159.941.TD94/LD15/BDQ.( Cụt 2 Chn ) Huyện Chu Ph. AN GIANG.

327) Tr/y TRẦN HƯNG TON. Sq 70/209.499.LD10/CBCD.(Cụt Chn Tri,Liệt Tay Tri)- Hương Tr - HUẾ.

328) Th/y TRẦN VĂN THẢO.Sq.74/216.270.TD118/ĐPQ.(Cụt 2 Chn)H.Thăng Bnh.-QUẢNG NAM.

329) B1 NGUYỄN THI THANH.Sq.32/550.609.TK Quảng Ngi.(Cụt Chn Tri) - Tư Nghĩa. QUẢNG NGI.

330) HS1 ĐẶNG VĂN THNH.Sq.50/382.240.TD/TB/TK Bnh Long.(Cụt Chn Tri+Tay Tri)- BNH PHƯỚC.

331) B2 TRẦN THANH XUN.Sq. 74/105.458.Tiểu Đon 8 Nhảy D.( Cụt Chn Tri) - BNH DƯƠNG.

332) HS L VĂN LỚN.Sq.73/120.173. Tiểu Đon 2 Nhảy D.  (Cụt Chn Phải) TP/HCM

Danh sch ny cũng được đang trn Tạp Ch Xy Dựng

số 658 pht hnh ngy 4 thng 7-2009

..

Danh Sch 56 TPB/QLVNCH

nhận tiền cứu trợ mỗi người $100.00 đ la

333) Th/y NGUYỄN TẤN BI.   Sq.63/801.296. SD21/BB. (Cụt 2 Chn) SI-GN.

334) B1 BI VĂN BNH.Sq.48/441.718.TK/PHƯỚC TUY(Cụt Tay Phải) VŨNG TU

335) B2 V VĂN CHU.Sq.62/117.886. KBC 4204.(Cụt Tay Tri) SI GN

336) HS ĐẶNG TẤN CNG.  Sq. 52/643.834. TK/QUẢNG NGI.  (Cụt 2 Chn) QUẢNG NGI.

337) B2 NGUYỄN VĂN B. Sq.73/128.937. SD23/BB. (Cụt Chn Phải)   LONG AN.

338) NQV HUỲNH VĂN DƯƠNG. Sq.48/M01276. CK/KIN BNH.(Cụt 2 Chn)  KIN GIANG.

339) B2 BI VĂN HAI. Sq.47/276.111. Tiểu Khu  PHƯỚC TUY.(Cụt Chn Phải) VŨNG TU.

340) TS1 HONG VĂN HẢI. Sq. 74/124.765. Sư Đon 21 BỘ BINH.(Cụt Chn Tri) SI GN.

341) NQV L VĂN HẢI.Sq. 48/C.17205.C/K Thăng Bnh.(Cụt 2 Chn)  QUẢNG NAM.

342) B1 PHẠM VĂN HIẾN. Sq.61/138.645. Sư Đon 18 BỘ BINH.(Cụt Chn Phải). SI GN.

343) TS1 KIỀU PHƯỚC QU.Sq.43/204.929.TK/B. DƯƠNG.(Cụt Chn Phải) LONG AN.

344) HS VŨ VĂN LỰC.Sq. 72/117.468   TD/357/DPQ.(Cụt Chn Phải)  SI GN.

345) ĐV NG NHƠN. Danh Bộ 363.016.Tỉnh Đon Pht Triển NT/Tỉnh Q.Ngi (Cụt 2 Chn) QUẢNG  NGI.

346) Ch/y PHAN NGỌC MN. Sq.75/104.624. LD81/BCND.(Cụt Chn Phải) QUẢNG NGI.

347) TDT/NQ  ĐẶNG MỊCH.  Sq.NQ/185.657.  Chi Khu TAM KỲ . (Cụt Chn Tri) QUẢNG NAM.

348) NQVNGUYỄN VĂN KỊCH.Sq.NQ/411.583.CK/Bnh Đại/Kiến Ha.(Cụt Chn Tri) ĐỒNG NAI.

349) B2 NGUYỄN ĐỨC HUỆ.   Sq.71/320.656.  SD2/BB.  (Cụt 2 Chn) QUẢNG NGI.

350) TS1 BI VĂN GIP.Sq.32/154.078. Tiểu Khu Vĩnh Long. (Cụt Chn Phải) VĨNH LONG.

351) HS NGUYỄN ĐẮC PHẦN. Sq.49.388.529. TK/PHONG DINH.(Cụt Chn Phải) CẦN THƠ.

352) B2  L QU. Sq.74/206.854. Sư Đon 3 Bộ Binh.(Cụt 2 Chn) QUẢNG NAM.

353) NQV TĂNG VĂN ON. Sq.53/C.07146.CK/Đ.BN.(Cụt 2 Chn+Đui Mắt Tri) QUẢNG NAM.

354) TS1 H VĂN SỰ.(Tự SU) Sq.64/500.201. Sư Đon 9 Bộ Binh. (Đui Mắt Tri) AN GIANG.

355) NQV HUỲNH VĂN TƠ. Sq.NQ/461.238.CK/KIN BNH. (Cụt Tay Tri+Đui 2 Mắt) KINGIANG.

356) Th/y ĐẶNG PHƯỚC TRAI. Sq.64/101.752.S/Đ21/BB.(Cụt Chn Tri) VĨNH LONG.

357) HS L NHỰT THẢO.  Sq.58/501.740.  Chi Đon 1/9 TG.  (Cụt Chn Tri) ANGIANG.

358) B2 L PHƯỚC TỨ. Sq.56/852.203.TK/SA ĐC.(Cụt 2 tay 2 Chn Đui Mắt Tri) ANGIANG

359) HS1 NGUYỄN VĂN THỌ.Sq. 43/747.488. T/Đ207/DPQ.(Cụt2 Tay+Đui 2 Mắt) VŨNG TU.

360) Th/Sỹ NGUYỄN THANH TNG.Sq . 45/286.896.TK/Bặc Liu. (Cụt Chn Tri) ANGIANG.

361) HS TRỊNH BẢY. SQ. 71/202.874.  S/Đ2 BB. (Cụt Chn Phải+Cong Chn Tri). QUẢNG NGI.

362) B2 TRẦN VĂN B. SQ.40/619.398. T/Đ 414/DPQ/TK/KG. (Đui 2 Mắt) KINGIANG.

363) TS NGUYỄN NGỌC CHU.SQ.66/206.724.SD/1/BB. (Cụt Chn Phải+Liệt Tay Phải) Đ NẴNG.

364) TDT/NQ. V CỪ SQ.NQ/183.029.Chi Khu TAM KỲ.(Cụt 2 Chn) QUẢNG NAM.

365) TDT/NQ.DƯƠNG NGỌC DUNG.SQ. NQ/181.086. CK Ph Ninh. (Cụt Chn Phải) QUẢNG NAM.

366) NQV NGUYỄN VĂN DANH.SQ. NQ/441.953. CK KIN BNH.(Cụt Chn Tri) KIN GIANG.

367) TDT/NQ BI VĂN ĐINH.SQ.NQ/824.198. DD/174/DPQ (Cụt Chn Phải) - VĨNH LONG.

368) HS PHẠM VĂN ĐƯƠNG, SQ.43/436.130.TK/ĐỊNH TƯỜNG.(Chn Gy Rt 13cm) TIỀN GIANG.

369) HS HUỲNH HỶ. SQ.61/206.146. SD 2 BỘ BINH. (Cụt Tay Phải+Đui Mắt Tri) QUẢNG NAM.

370) B2 NGUYỄN KỲ. SQ.67/204.105. Sư Đon 1 Bộ Binh.(Cụt Chn Phải Cụt Gt Tri). HUẾ.

371) HS BI THẾ KỶ (Bi Kỷ). SQ.73/201.853. T 82/CBKT.(Đui 2 Mắt +) QUẢNG NAM.

372) HS NG VĂN LNH. SQ.74/209.186. Tiểu Đon 44 Pho Binh.(Cụt 2 Chn) QUẢNG NAM.

373) B1 TRẦN VĂN LIỆT. SQ. 50/557.392.T 426 Địa Phương Qun. (Đui2 Mắt) KIN GIANG.

374) TDT/NQ   NGUYỄN M.  SQ. NQ/117.226. CK Tam Kỳ.(Cụt Tay Tri ,Tật Tay F.) QUẢNG NAM.

375) Ch/y  QUCH NĂM.  SQ. 73/152.009. Tiểu Đon 445/ĐPQ.  (T Liệt 2 Hạ Chi) SI GN.

376) HS  PHAN NIN. SQ.  30/494.212. Tiểu Khu  Quảng Nam. (Cụt 2 Chn) QUẢNG NAM.

377) NQV  HUỲNH PHONG. SQ. NQ/117.014.Chi Khu Tin  Phước. (Đui 2 Mắt) QUẢNG NAM.

378) NQV   ĐỖ THẾ SCH. SQ. NQ/135.188.  Chi Khu  Tam Kỳ.(Cụt 2 Chn) QUẢNG NAM.

379) TDT/NQ  L VĂN SƠN (Tự Mạnh) SQ. NQ/167.301. CKĐại Lộc. (Cụt 2 Chn) QUẢNG NAM.

380) B2 CAO THANH SƠN. SQ. 56/809.557.T/Đ102 ĐPQ. (Cụt Chn Tri,Đui Mắt Phải) QUẢNG NAM.

381) L VĂN TIỆN SQ 75/132.000 T PQ (cụt chn phải + tt chn tri TIỀN GIANG

382) B1 MAI VĂN TC. SQ 73/204.361, S 1 BB (cụt Chn Tri), Quảng Trị

383) B1 ĐẶNG VĂN THỌ.  SQ. 74/162.898. S/Đ1/Bộ Binh.(Cụt 2 Tay + Đui 2 Mắt). Đ NẴNG

384) TDT/NQ  V TR. SQ. NQ/179.498. Chi Khu Tam Kỳ. (Cụt 2 Chn) Tỉnh QUẢNG NAM.

385) TDT/NQ V TR.  SQ. NQ/256.303.CK Đồng Xun/PH YN  (Đui Mắt Phải). PH YN.

386) B2 TRẦN VĂN TR.  SQ.55/109.291.  KBC 4204. (Cụt Tay Tri v Chn Tri) VŨNG TU.

387) HS PHAN THANH XUN. SQ.52/402.166.TD135/ĐPQ.(Cụt Chn Tri+Tay Tri) QUẢNG NAM.

388) HS1 TRẦN VĂN XUYẾN. SQ.55/208.053.TĐ/22 Pho Binh.(Cụt Chn Tri) QUẢNG NAM.

.

DANH SCH 58 TPB/QLVNCH

(Tnh đến ngy 2 thng 8 năm 2009)

nhận được tiền cứu trợ mỗi người $100.00 La

389) NQV  MAI ĐNH NH.Sq.NQ/153.191.Chi Khu Ph Lộc.(Đui 2 Mắt) - HUẾ.

390) HS1 CHẾ B. Sq.59/182.468.TĐ1/TQLC.(Đui Mắt Tri).84583740293. - KHNH HA.

391) HS BI VIẾT CHINH(Bi Văn i)Sq.49/809.426.TĐ125/ĐPQ.(Cụt Chn Tri) QUẢNG NGI.

392) TS NGUYỄN CN.Sq.42/075.871.TK/QUANG NGI.(T Liệt Ton Hạ Chi). QUẢNG NGI.

393) HS PHẠM C.Sq.46/343.026.Tiểu Khu Thừa Thin.(Cụt 2 Chn) 0543567647. HUẾ.

394) B1 NGUYỄN VĂN CN.Sq.61/101.792. SĐ 7 Bộ Binh.(T Liệt 2 Chn). SI GN.

395) HS NGUYỄN VĂN DƯƠNG.Sq.72/136.158.TD424/DPQ(Cụt1Chn+Đui 1 Mắt) SI GN.

396) HS TRẦN ĐOAN.Sq.54/697.465.TD131/DPQ.(Cụt 2 Chn) QUẢNG NAM .

397) NQV NGUYỄN XUN HA. Sq.56/C.04840. Chi Khu Tam Kỳ.(Cụt 2 Chn) Đ NẴNG.

398) B1 TRƯƠNG MINH HONH.Sq. 68/205.082.TĐ11/CX. (Cụt Tay Tri). QUẢNG NAM

399) Đ/y L MINH HIỂN. Sq.38/145.266.TK/Chu Đốc.(Cụt Chn Phải). ANGIANG.

400) B2 PHAN QUẢNG Sq.70/163.159. Sư Đon 2 Bộ Binh.(Cụt Chn Phải). QUẢNG NGI.

401) HS BI T QUẢNG.Sq.68/206.381.Sư Đon 2 Bộ Binh.(Cụt Chn Tri). QUẢNG NGI.

402) TSV TRƯƠNG CNG QUYẾN.DS Khng R.TS/Tỉnh Q.TN.(Đui 2 Mắt) QUẢNG NAM .

403) TS NGUYỄN LỘC.Sq.61/206.354.Tiểu Đon 22 Truyền Tin.(Cụt 1 Chn +) QUẢNG NAM .

404) TS NGUYỄN NGỌC L.Sq.66/200.313.SĐ1/BB.(Cụt 2 Chn + ) QUẢNG NAM .

405) NQV NGUYỄN NGANG.Sq. NQ/193.858.Chi Khu Tư Nghĩa.(Đui 1 Mắt +) QUẢNG NGI.

406) HS NGUYỄN VĂN THẮNG.Sq.46/257.971.TD495/DPQ.(Cụt 1 Chn +) AN GIANG.

407) B2 NGUYỄN VĂN THIỆU.Sq.53/577.720.TĐ58/BĐQ.(Cụt Chn Tri +) TIỀNGIANG.

408) NQV HUỲNH THUẬN.Sq.Nq/123.587.CK/Bnh Sơn Q.Ngi.(Cụt 1 Chn) QUẢNG NGI

409) B1 NGUYỄN VĂN THỨC.Sq.51/461.769.TK/Phước Tuy.(Cụt Chn Phải) VŨNG TU.

410) TSV HUỲNH NGỌC TR.m Số 70/1002082.TST/Q.Tn. (Cụt 2 Chn) QUẢNG NAM .

411) HS1 PHẠM VĂN THƯỞNG.Sq.67/200.473.TĐ39/BĐQ.(Cụt Chn Tri) QUẢNG NGI.

412) TS TRẦN THẾ HUỲNH.Sq.74/105.035.TĐ11/ND.(0854254090).Cụt 1 Chn) SI GN.

413) TS NGUYỄN NGỌC.Sq.64/705.346.SĐ2/BB.(Cụt 2 Chn+Cụt Tay Tri) QUẢNG NGI.

414) HS BI ĐNG. Sq. 40/511.237.TK Quảng Ngi.(Đui 2 Mắt+Cụt 1Bn Chn) QUẢNG NGI.

415) TĐT/NQ  NGUYỄN Đ. Sq.NQ/352.469.Chi Khu Sơn H.(Cụt Chn Tri) QUẢNG NGI.

416) B1 PHAN TRUNG XỬ.Sq.40/091.211.TĐ39 Bảo An. (Cụt Chn Tri) QUẢNG TRỊ

.

417) B2 NGUYỄN VĂN  BA. Sq.74/515.492.TĐ 94/BĐQ. (Cụt Chn Tri +) CẦN THƠ.

418) HS NGUYỄN ĐINH BA, Sq.37/517.076.TD108/ĐPQ. (Cụt Gi Phải). BNH ĐỊNH.

419) B1 HUỲNH VĂN BNG.Sq.74/147.759. TD5/TQLC. (Cụt 2 Chn) BNH DƯƠNG.

420) HS TĂNG VAN CỌP.Sq.73/807.005.SĐ/21 Bộ Binh. (Cụt Chn Tri) AN GIANG.

421) NQV V NGỌC CƯỜNG. Sq. NQ/250.658.CK Tuy Phước .(Cụt Chn Phải) BNH ĐỊNH.

422) B2 NGUYỄN PHI CHU. Sq.76/110.047.TD/69/BDQ. (Cụt Chn Tri,Liệt Chn Phải) SI GN.

423) HS NGUYỄN VĂN ĐỰC. Sq.52/772.399.TK Phước Tuy. (Cụt 2 Chn) VŨNG TU.

424) HS DIỆP THANH HONG(Diệp văn Quan)Sq.49/316.284.TK/Bặc Liu.(Cụt Chn Tri) BẶC LIU.

425) B1 L XUN KIỂM. Sq.46/222.413.Tiểu Khu Bnh Định.(Teo Liệt Chn Phải) BNH ĐỊNH.

426) HS L LẠI. Sq. 50/435.721. Tiểu Khu Ph Yn. ( Đui 2 Mắt ) PH YN.

427) HS1 L VĂN LỄ. Sq. 57/049.278.SD23 Bộ Binh.(Gy Chn Phải,Tật Tay Tri+) NINH THUẬN.

428) TS THN VĂN L. Sq.75/132.538. TD481/DPQ.(Cụt Chn Tri Hư Hoại Chn Phải) SI GN.

429) TĐP/NQ NGUYỄN MẦU.Sq.NQ/214.102.Chi Khu Thanh Hải.(Gy Teo Liệt Tay Phải) NINH THUẬN.

430) TS TRẦN VĂN QU. SQ. 35/099.526.  TK/Kiến Phong. (Cụt Chn Tri) AN GIANG.

431) B2 TRẦN PHC . Sq. 49/372.797. TĐ132/ĐPQ.( Cụt Chn Tri) BNH ĐỊNH.

432) TDT/NQ NGUYỄN VAN SƠN.Sq. NQ/912.129.Chi Khu Gio Đức.(Cụt Chn Phải). TIỀN GIANG.

433) TS TRƯƠNG VĂN TI. Sq.46/435.748.Tiểu Khu Ph Yn. (Cụt Chn Tri). PH  YN.

434) HS1 HUỲNH TAM. Sq. 64/211.444. Sư Đon Nhảy D. (Đui 2 Mắt) QUẢNG  NGI.

435) B2 NGUYỄN TẦN. Sq. 63/415.013.Sư Đon  22  Bộ Binh. (Cụt Chn Tri). BNH  ĐỊNH.

436) TS TRẦN TINH. Sq. 66/206.961. TĐ/3/TQLC. (Đui Mắt Tri). THỦ  ĐỨC.

437) B1 ĐỖ MINH THUẬN(Nhờ Chu HƯƠNG).Sq.54/578.452.TD315/DPQ.(Cụt 2 Chn). THỦ ĐỨC.

438) B2 NGUYỄN PHC TRUNG.Sq.75/400.722.TĐ35/BĐQ .(Đui Mắt Tri). NINH THUẬN.

439) NQV PHẠM VĂN TRE.Sq. NQ/701.286.Chi Khu Bnh Phước. (Cụt 2 Chn).LONG AN .

440) Th/y ĐẶNG VĂN THANH. Sq.73/147.084. TĐ 338/ĐPQ.(Cụt Chn Tri). ĐỒNG NAI.

441) NQV DANH THNH. Sq. NQ/862.186. Chi Khu  Kin Binh. (Cụt  Chn Phải) KIN  GIANG.

442) TS1 NGUYỄN VĂN THẾ.Sq. 44/162.294.ĐĐ92/ĐPQ. - NINH THUẬN.

443) B2 NGUYỄN VĂN VINH.Sq. 75/129.253.SĐ5/ Bộ Binh.Cụt Chn Mặt) BNH DƯƠNG.

444) B1 ĐỖ VĂN X. Sq. 54/768.151. TĐ/556/ĐPQ. (Cụt Bn Chn Phải) SI GN.

445) B2 DƯƠNG ĐNH LỘC.Sq. 75/207.193. SĐ2 Bộ Binh (Cụt 2 Chn) BNH PHƯỚC.

446) HS L QUANG VIN. Sq.42/307.973. CĐ909/V100. (T Liệt Hạ Chi). VŨNG TU

(Danh sch ny cũng đưc đăng trn Tạp Ch Xy Dựng số 660

pht hnh ngy 1 thng 8 năm 2009)

 

Danh S ch 446 TPB QLVNCH

(Tnh đến ngy 2-8-2009)

nhận được tiền cứu trợ mỗi người $100.00 la

Trong chương trnh Nhớ Người Thương Binh QLVNCH

Do Tạp Ch Xy Dựng tổ chức

Vo lc 6:30 pm ngy 13 thng 6 năm 2009

Tại N h H ng PHOENIX SEAFOOD

 

HUYNH Ệ CHI BINH L G ANH HAI ƠI!