Thng Bo của Tạp Ch XY DỰNG

Tổng số tiền thu được trong chương trnh Nhớ Người Thương Binh QLVNCH

Tnh đến ngy 12 thng 9 năm 2009 (sau khi trừ chi ph tổ chức l:

$59,269.00 (Năm mươi chn ngn, hai trăm, su mươi chn đ la)

*******************

DANH SCH 581 TPB/QLVNCH.

(Tnh đến ngy 1 thng 11 năm 2009)

nhận được tiền cứu trợ mỗi người $100.00 La

Trong chương trnh Nhớ Người Thương Binh QLVNCH

Do Tạp Ch Xy Dựng tổ chức vo ngy 13-6-2009

Tại nh hng Phoenix Seafood Houston Texas

(Tiếp theo danh sch đ phổ biến từ số 652 pht hnh ngy 11-4-2009

hoặc mời đọc giả vo trang nh www.xaydunghouston.com)

 

Danh sch 55 Thương Phế Binh QLVNCH

Nhận ược Tiền Cứu Trợ - Mỗi Người $100.00 La

Trong Chương Trnh Nhớ Người Thương Binh QLVNCH

Do Tạp Ch Xy Dựng Tổ Chức

Vo Ngy 13 Thng 6 năm 2009

Tại Nh Hng PHOENIX SEAFOOD Houston - Texas

 

1) Trần văn Qu TS SQ 35/099.526 KBC 4204 85% - cụt chn tri An Giang

2) Nguyễn văn Lm NQ SQ: 898.180 KBC 4204 100% - m 2 mắt, cụt tay mặt - Bến Tre

3) Nguyễn Thnh Lm TS SQ: 75/128.064 Tiểu Khu Vĩnh Long - cụt 2 chn Sign

4) Nguyễn Ấu HS SQ: 62/203.012 KBC 3136 100% - liệt Hương Tr, Thừa Thin

5) Nguyễn Tấn Giầu NQ SQ: NQ/186.010 KBC 7452 100% - cụt 2 chn - Quảng Ngi

6) Phan Sanh Hng B1- SQ: 51/700.306 KBC 3335 85% cụt chn tri - Rạch Gi Kin Giang

7) Dương nh Lộc B2 SQ: 75/207.193 KBC 4814 100% cụt 2 chn Bnh Tn Sign

8) L Ngọc Hưng HS SQ: 61/214.794 KBC 4884 100% - M 2 mắt - cụt tay mặt - Quảng Ngi

9) Nguyễn văn Tần NQ/481.164 - Tiểu khu Vĩnh Long 85% - cụt chn tri Vĩnh Long

10) Nguyễn văn Thắng HS SQ: 46/257.971 KBC 7025 - 80% - cụt chn tri An Giang

11) Nguyễn văn B Hai HS SQ: 49/446.486 KBC 4685 85% - cụt chn tri Vĩnh Long

12) ỗ văn Tnh B1 SQ: 55/217.815 KBC 4884 cut chn tri Ph Lộc - Thừa Thin

13) Nguyễn nh Tn B2-SQ: 54/645.528 KBC 4374 -Nghĩa Hnh - Quảng Ngi.

14) Hong Ngọc Thắng TS SQ: 73/207.018 - 57 Trinh St - cụt chn tri - Quảng Trị

15) Phạm văn Tn HSI SQ: 50/477.998 T 238 ịa Phương Qun - cụt chn tri Ph Yn

16) Nguyễn văn Sang NQ-SQ:414.849 - Tiểu Khu An Giang 95% - Chu Ph An Giang

17) Nguyễn Ngọc Khnh Th/y SQ 71/141.233 TK Kin Giang 100% cụt 2 chn - ồng Nai

18) L văn Hong B1 SQ: 74/150.556 80 T 8 ND KBC 3119 - cụt chn phải - ồng Nai

19)Nguyễn Thế Hng B2 SQ: 74/509.448 SBB KBC 3084 100% - Sign

20)V văn Sanh Biệt Kch Qun KBC 4670 85% cụt chn tri Cam Ranh Khnh Ha

21) Bi văn Mười - B1 SQ: 73/120.667 KBC 4211 100% - cụt 2 chn - Sign

22) Nguyễn văn Ci NQ SQ: 333.485 KBC 4204 100% - cut 2 tay + 1 chn phải G Vấp

23) Nguyễn Tnh NQ 180.090 KBC 4204 100% - Ph Ninh Quảng Nam

24) Nguyễn ức Ny B1 SQ; 73/201.483 - S 3 BB 100% - Thăng Bnh - Quảng Nam

25) Hồ Hữu Nghĩ -B2- SQ: 52/401.136 - TK Thừa Thin - cụt 2chn + 1 tay tri Thừa Thin

26) La Siễm NQ SQ: 110.700 - Chi Khu Ph Vang - cụt 2 chn Ph Vang - Thừa Thin

27) Huỳnh nh - NQ - - KBC 4884 100% - M 2 mắt - cụt 2 tay - Quảng Nam

28) Nguyễn Thới Bộ - B1 SQ: 71/138.821 T 2 TQLC - KBC 3335 - liệt cột sống Sign

29) Bi văn Ngn HS1 SQ: 50/364.325 - Tiểu Khu Bnh Dương - cụt 2 chn Bnh Dương

30) Lai Tấn Hiếu Ch/y 73/147.250 T 142 PQ KBC 7463 - cụt 2 chn - Tiền Giang

31) L văn nh Ch/y 74/217.775 T 135 PQ - cụt chn phải hư chn tri Thừa Thin

32) Nguyễn nh Hy Ch/y 73/213.932 TK Phong Dinh - cột sống liệt 2 chn - Thừa Thin

33) L Trọng Biểu Tr/y 65/405.465 T1Tr4S2BB - cột sống liệt 2 chn - Quảng Ngi

34) Nguyễn Quang B1 - 76/622.345 T3Tr4S2BB 100% - cột sống liệt 2 chn - Quảng Ngi

35) Ng nh Thanh NQ SQ: 118.788 CK Thăng Bnh - m 2 mắt - cụt 2 tay Thăng Bnh .

36) Nguyễn Tấn Văn B1 67/102.554 T7 ND KBC 4919 - cụt 2 tay - Quảng Ngi

37) Nguyễn Ngọc Thu Tr/Sĩ 69/701.721 - KBC 4204 100% - cụt 2 chn - Quận 7 Sign

38) L Nhn B2 78/200.541 KBC 4105 - 85% - Thủ ức Sign

39) L Ngọc Trưng B1 74/211.372 - Thiết on 4 KB KBC 3511 m 2 mắt Quảng Ngi

40) L Quang Viễn HS 42/307.973 - Chi ội 909 V100 95% Vũng Tầu

41) Nguyễn Thnh Thanh Th/y -74/216.113 100% - cụt 2 chn Kim Long - Huế

42) L văn Chnh B1-52/442.353 -ặc Khu Rừng St - cụt tay phải+chn phải - ồng Nai.

43) Huỳnh y B2 SQ: 241.500 - 80% - Cam Ranh

44) Nguyễn Hong Long H/S 71/031.478 - T 9 ND 100% - cụt 2 chn - ồng Nai

45) Trần văn Michel B2-72/138.787 KBC 4211 - Tn Thuận ng Sign

46) Huỳnh văn Minh HS- 60/164.480 - T31 BQ - Sign

47) on Thanh Sơn HS1 70/118.976 - T 7 TQLC - Liệt bn thn - Bnh Dương

48) Huỳnh Mốc NQ 185.622 CK Tam Kỳ - 100% - cụt 2 tay, m 2 mắt - Quảng Nam

49) Nguyễn Viết Qu B1 54/772.443 - 100% - m 2 mắt -B Rịa - Vũng Tầu

50) Trương văn Ngọc NQ 153.250 CK Ph Lộc TK Thừa Thin - Liệt tứ chi - Thừa Thin

51) Nguyễn Minh Hng HS 50/402.593 -T 190 TK Quảng Ngi - cụt 2 chn - Quảng Ngi

52) Nguyễn B Quảng Tr/y -68/207.922 kha 8/68 Thủ ức 100% - cụt 2 chn - Thừa Thin

53) Nguyễn Hồng Minh B2 68/192.049 -T3 TQLC KBC 3337 - cụt chn tri Sign

54) Hong ắc nh NQ 182.663 CK Tam Kỳ - 100% - m 2 mắt - cụt chn tri - Quảng Nam

55) L văn Lun-B1- 72/235.347 -T3Tr 4S 2BB 100% - m 2 mắt - Quảng Ngi

(Danh sch ny cũng được đăng tải trn Tạp Ch Xy Dựng

số 652 pht hnh ngy 11 thng 4 năm 2009)

 

Danh Sch 20 TPB QLVNCH

(Do cng ty LẸ Chuyển Tiền Nhanh gửi ngy 30-3-2009)

nhận được tiền cứu trợ mỗi người $100.00 la

 

56) B1 Trần văn Nim - Sq 66/001.495.TD70/PB. (cụt chn tri) - Tiền Giang.

57) HS/DPQ Nguyễn văn Thm - Sq 47/208.000. TK/KinGiang.(cụt chn phải) -KinGiang.

58) TDT/NQ Trần Văn Bảy. Sq NQ/472.853.Chi Khu Bến Tranh.(Cụt tay tri) -Tiền Giang.

59) NQV Huỳnh văn Tư.Sq.NQ/472.911.KBC 4204.(cụt 2 chn) - Tiền Giang.

60) TSI/DPQ Nguyễn Hữu Thnh.Sq.29/526.599.Chi Khu Cai Lậy.(m 2 mắt)- Tỉnh Tiền Giang.

61) B2 Danh Dơi. Trung Đon 32, S21/BB (đui mắt phải +) - Tỉnh Kin Giang.

62) HS/DPQ L văn Minh.Sq.46/558.272.TK Long An.(cụt chn tri +) - Long An.

63) ThU/DPQ V Cng Vng.Sq.68/150.113.KBC 4204.(cụt 2 chn) - Tỉnh Long An.

64) BI/DPQ Trần Văn On.Sq.52/558.072.TD303/DPQ(cụt chn tri) - Tỉnh Long An.

65) NQV V văn Sang.Sq.NQ/340.937.Chi Khu Thủ Thừa.(cụt 2 chn) - Long An.

66) B1 Bi văn Lợi SQ 49/478.121 100% - Nội thương. - Tỉnh Ph Yn

67) NQV Nguyễn văn Thế.Sq.NQ/448.729. CK/Long Mỹ.(Đui 2 mắt+cụt chn phải) - Tinh Hậu Giang.

68) B1 Nguyễn Ha SQ: 56/216.679 TR4/S2BB 100% - cụt 2 chn - Tỉnh B Rịa

69) B2/DPQ Nguyễn văn Thọ. Sq.45/630.082.Lin Đội 80/DPQ(cụt chn phải +) - Tỉnh Đồng Thp.

70) HS/DPQ Sơn Chea. Sq.54/581.082.(cụt 2 chn + hư mắt tri) - Tr Vinh.

71) HS1/DPQ Trần Tập. Sq.39/264.586.TK/Bnh Long.(cụt chn tri) - Tỉnh Bnh Phước.

72) HS1/DPQ Bi Văn Ngn. Sq.50/364.325.TD312/TK .Bnh Dương(cụt 2 chn) - Tỉnh Bnh Dương.

73) B2 Nguyễn văn Kỉnh.Sq.65/158.646.Tiểu Đon 60 BDQ.(cụt 2 chn) - Tỉnh Bnh Dương

74) TSI/DPQ Vũ Hồng Thanh. Sq.70/112.065.TK/Bin Ha.(cụt chn tri) - Tỉnh Đng Nai.

75) L Quới iểu, B2, SQ: 51/771.782 KBC 4204 - tủy sống - liệt hạ chi Long An

 

(Danh sch ny cũng được đăng tải trn Tạp Ch Xy Dựng

số 653 pht hnh ngy 25 thng 4 năm 2009)

 

Danh sch 96 Thương Phế Binh QLVNCH

nhận được tiền cứu trợ mỗi người $100.00 La

76) B1 Đinh văn Tiệp.Sq.72/102.898.SD25/BB.(cụt 2 chn) .B rịa-Vũng tu.

77) B1 Phạm văn Thng.Sq.68/210.520. SD2/BB.(cụt chn tri +) .Tin Phước.T.Quảng Nam .

78)  NQV Đặng Thanh Tng.Sq.NQ/351.196.CK/Ph Khương(cụt chn phải) Tn Chu. Tỉnh Ty Ninh.

79) HS L văn Năm.Sq.40/186.532. TK/Gia Định (cụt tay tri +) Huyện Cần Giờ.

80) C/Uy Nguyễn văn Hng.Sq.72/328.665.TK/Bặc Liu.(cụt chn phải) Quận G Vấp. Si-Gn.

81)  HS Nguyễn văn Thảo.Sq.52/535.450.TK/Ty Ninh.(cụt chn tri) Tỉnh Ty Ninh.

82) B2 Lữ Mao.Sq.39/107.954.TK/Kin Giang.(cụt tay phải) TP Rạch Gi.Kin Giang.

83) NQ V văn Thnh.Sq NQ/402.847.CK/Cai B.(Gy 2 chn) Huyện Ci B. Tiền Giang.

84) B1 Nguyễn Thanh Mai.Sq.55/771.917.TK/Long An.(cụt chn phải +) B Rịa-Vũng Tu.

85) B2 V văn Hai.Sq.54/192.092.SD23/BB. (cụt chn tri) B Rịa-Vũng Tu.

86) B2 Giả Thanh Nhn.Sq.73/110.225.SD22/BB.(cụt chn tri/Đui mắt phải) Quận Bnh Thạnh. Si Gn.

87) C/Uy L văn Vng.Sq.74/146.974.TK/An Giang (cụt 2 chn) Q.4. Si Gn.

88) B1 Trịnh văn Thanh.Sq.77/101.296.SD5/BB.(cụt 2 chn) Qun 1. Si Gn.

89) B2 Nguyễn văn Sng.Sq.74/160.009.SD3/BB.(cụt 2 chn) Quận Bnh Thạnh.Si Gn.

90) B2 Huỳnh văn Nhỏ.Sq.47/801.732.TK/Phong Dinh.(cụt chn phải) Quận 2. Si Gn.

91)  B2 L Ha Hiệp.Sq.65/147.557.C đầy đủ chứng thư.(cụt tay tri) Q.7.Si Gn.

92) B2 Nguyễn văn Gỡ.Sq.44/684.155.TK/Gia Định.(cụt chn tri) H.Tn Chu, An Giang.

93)  B2 Hồ sửu Minh.Sq,76/003.907.SD7/BB.(cụt 2 tay) Q.4. Si Gn.

94) B2 Nguyễn thnh Khang.Sq.74/155.217.TD44/BDQ(cụt chn phải) H.Thống Nhất, T.Đồng Nai.

95) B2 Nguyễn Hong B.Sq.73/123.883.TD46/PB.(cụt chn tri) Thống Nhất. T. Đng Nai.

..

96) Nguyễn văn ường. B1 . Sq 71/108090 - T 31 L3 BQ (m 2 mắt) ồng Nai

97)  B2 Đặng Quang Sỹ.Sq.67/185.845.KBC 3010.(cụt bn chn phải) Thống Nhất. T. Đồng Nai.  

98) B2 Đon văn Lan.Sq.50/313.680. SD2/BB(cụt chn phải/M mắt tri) . Thống Nhất. T. Đồng Nai.

99)  TS V văn Ưu. Sq.69/503.910. KBC 4685. (cụt 2 chn) H.Chợ Mới. Tỉnh AnGiang.

100) HS Nguyễn văn Ph.Sq.49/395.397.TD417/DPQ. (cụt bn chn tri) M Cy. T. Bến Tre.

101) B2 Hồ văn Hong. Sq.53/770.677.TD424/DPQ.(Bị thương nặng 2 chn) Tỉnh Tiền Giang.

102) B1 Phạm Xun Mai. Sq.61/414.405. SD22/BB.(gy tay tri) ,H.Tuy Phước. Tỉnh Bnh Định.

103) HS Nguyễn Đng. Sq.57/411.849. SD22/BB.(gy chn phải+) H. Tuy Phước. Tỉnh Bnh Định.

104)  HS Nguyễn Xch. Sq.55/412.863. SD22/BB.(cụt tay tri) H.Tuy Phước.T.Bnh Định.

105) Ch/u V Đức Thịnh,Sq.74/216.762.TD338/DPQ.(cụt chn tri) .T.Quảnh Nam .

106)  B1 Nguyễn Cng L.Sq.75/151.108.TD5/ND. (nội+ngoại thương+) tbinh. , Q.3. Si Gn.

107)  B2 Nguyễn B Vạn.Sq.71/204.131.Tr/Đon 54/BB.(cụt 2 chn) .Tn Bnh. Sai Gn.

108)  HS Phan văn T. Sq.71/205.672. SD2/BB.(đui 2 mắt+cụt tay tri) .Tư Nghĩa. Tỉnh Quảng Ngi.

109)  HS Trần Sự. Sq.70/201.130.DD915/DPQ.(cụt chn phải) H.Triệu Phong.T.Quảng Trị.

110)  B2 Phạm thanh Ti.Sq.76/212.847.SD2/BB.(t liệt 2 chn+tay tri)- Thăng Bnh.Quảng Nam

111)  TS Nguyễn Tảo. Sq.35/111.661.KBC 4884.(cụt 2 chn) H.Triệu Phong.T.Quảng Trị.

112)  B2 Nguyễn văn Thỉnh.Sq.67A/104.206.TD6/TQLC.(Đui 2 mắt) H.Ph Mỹ.Tỉnh Bnh Định.

113)  HS V Cường.Sq.45/468.627.TK/Quảng Ngi.(cụt 2 chn) H.Tư Nghĩa.T.Quảng Ngi.

114)  HIS V Đnh Dung.Sq.39/568.776.TD138/DPQ.(co rt tay v chn tri) T.Quảng Ngi.

115)  BI Đặng văn Thọ. Sq.74/162.898.SD1/BB.(đui 2 mắt+cụt 2 tay. Đ Nẵng

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

116) TS/DPQ L VNG.Sq.34/402.436.TD248/DPQ.(Đui 2 mắt.+) Huyện Tư Nghĩa. Quảng Ngi.

117) TS/DPQ NGUYỄN KẾ. Sq.30/168.504. TK/Q. NGI. (Đui 2 mắt) H. Tư Nghĩa.Quảng Ngi.

118) B2 L Nguyễn Trưng. Sq.60/213.278.KBC 3278.(Đui 2 mắt) H. Tư Nghĩa, Quảng Ngi.

119) B2 Nguyễn Minh. Sq.35/354.136. TD104/DPQ-TK/QNAM(Cụt 2 Chn) Hm Tn. Bnh Thuận.

120) TS/DPQ Trịnh Cho. Sq. 34/118.095.TD104/DPQ-TK/Q.NAM.(Cụt 2 Chn) Tỉnh Quảng Ngi.

121) HS Phạm Văn Sĩ. Sq.65/217.718.KBC 4374.(Cụt tay phai +Mổ ruột) H. Tư Nghĩa. T. Quảng Ngi.

122) B1 L Khn. Sq. 67/200.950. SD2/BB. (Cụt 2 chn) H. Tư Nghĩa. T.Quảng Ngi.

123)BKQ Nguyễn Tửu. Sq. Khng R. KBC 4670.(Cụt chn phải+liệt chn tri) TP/HCM.

124) Th/y Trần Chu . Sq.35/333.143.TD770-TK-K.Giang.(Bị thương nội tạng) T. An Giang.

125) Ch/y Bi Văn Viễn. Sq.41/092.676. TK/Phong Dinh.(Cụt 2 Tay v Chn Phải).K/Giang.

126) B2 Nguyễn Văn Lập.Sq.Khng r.TD3/15/SD9/BB.(Đui 2 mắt) Giồng Riềng.K.Giang.

127) Th/y  Trần văn Ph. Sq.64/127.469.TK/Long An. (Cụt 2 chn+Đui 1 mắt) Long An.

128) ThS1 L văn Trị,Sq.66/100.084. TD30/BDQ.(Cụt 2 chn+qu tay tri) H.Chu Thnh.T.LongAn.

129) B2 Danh Sang.Sq.60/103090.SD7/BB. (Cụt tay tri) Giồng Riềng.T.Kin Giang.

130) TDT/NQ Danh Bơi. Sq.Khng r.Chi Khu Kin Bnh.(Đui 2 mắt+Cụt 2 Tay) .TT Giồng Riềng.

131) B1 Nguyễn văn B. Sq.71/148.159. SD25/BB. (Cụt chn phải+gy tay tri) T.Long An.

132) TDT/NQ Danh Houl tự Ring,Sq. NQ/861.791.CK Kin Bnh.(T liệt hạ chi)- Tỉnh Kin Giang.

133) HS T văn Bằng, Sq.70/510.654.KBC 4685. (T liệt hạ chi) Khu Vực 5,P.4,TX Vị Thanh..

134) HS Huỳnh văn B.Sq.63/128.460. SD5BB.(Nội thương Cắt ruột,1 thận +) Thủ Đức.TP/HCM.

135) HS Nguyễn văn Ngỗng. Sq.72/136.155.SD25/BB. (Cụt chn phải) Chu Thnh Long An..

136) TS L văn Ban. Sq.57/175.186.KBC 4174.( Cụt chn tri) TX Rạch Gi. T.Kin Giang.

137) TS L Quang Tri. Sq.61/117.643. SD9/BB. (Cụt chn phải) Long An.

138) HS Phan văn Cuộc. Sq.53/433.647. TK/An Giang. (Cụt chn phải) Chợ Mới. An Giang. 

139) TS Đỗ Quang Vinh. Sq. 66/101.645. SD25/BB.(liệt hạ chi+cắt ruột) P.14, Quận 4. Si Gn.

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

140) HS NGUYỄN HỢI, Sq.37/349.226.TK/Q.NGI.(Đui 2 Mắt+Cụt 2Tay) Tư Nghĩa.Quảng Ngi.

141) B2 TRẦN LƯU LŨY.Sq.70/200.576.TD11/TG. (Đui 2 Mắt) Hương Tr, Huế

142) B2 HUỲNH TỐT.56/810.213.TD146/DPQ.(Cụt 2 Chn) Huyện Duy Xuyn.Tỉnh Quảng Nam .

143) NQV L VĂN HẢI. Sq 48/C.17205. Chi Khu Thăng Bnh.(Cụt 2 Chn) Tỉnh Quảng Nam .

144) B2 PHẠM BỐN. Sq.73/201.017. SD2/BB. (Cụt 2 Chn) Huyện Tư Nghĩa. Quảng Ngi.

145) HS L THNH TM.Sq.67/941.140. KBC 4818.(Cụt 2 Chn) Huyện Tư Nghĩa. Tỉnh Quảng Ngi.

146) TS NGUYỄN NGỌC T.Sq.73/204.268. SD2/BB.(Cụt 2 Chn) H. Tư Nghĩa. Tỉnh Quảng Ngi.

147) HS L HỢI. Sq.60/205.410.SD2/BB.(Cụt chn  Phải+Tay Tri) Phường Trần Ph. Quảng Ngi.

148) TS1 LM QUANG ANH.Sq.27/201.819.TD103/DPQ.(Cụt Chn Phải+ Tay Tri) ,Q.Ngi.

149) NQV PHẠM VĂN LM.Sq.NQ/194.782.QNG.315 ?.(Cụt 2 chn) Qun Tận Ph. Si Gn.

150) NQV L VĂN SƠN Tự MẠNH.Sq.NQ/167.301. KBC 4884.(Cụt 2 Chn) Đại Lộc.Quảng Nam .

151) L NGỌC THANH Sq 53/414.753 T 318 PQ - cụt chn tr i Thủ ức Sign 

152) Th/U TRẦN QUANG TRUNG.Sq.73/147.626 SD9/BB/ (Cụt Tay Phải) Quận 8. Si Gn.

153) HS NGUYỄN VĂN GIO. Sq.67/824.832. SD25/BB.(Cụt Chn Phải+) Q. Bnh Thạnh. Si Gn.

154) HS BI ON. Sq.57/913.085. SD2/BB. (Cụt Chn Phải) Huyện Tư Nghĩa. Tinh Quảng Ngải.

155) HS1 H VĂN MN. Sq.66/207.714.Tiểu Khu Bnh Long.(Cụt Chn Phải) Hương Tr. Thừa Thin-

156) HS1 L VĂN ĐỨC. Sq.69/500.974. SD9/BB. (Cụt tay Tri) Kin Lương.Tỉnh Kin Giang.

157) B1 CAO QUỴ. Sq.58/206.495.TD11/PB.(Cụt Tay Phải St Xương Vai) TriệuPhong.Quảng Tri.

158) TS1 PHAN VĂN XANG. Sq.62/129.569. TD333/DPQ.(Cụt chn Tri) .H.Chu Thnh Long An.

159) B2 NGUYỄN MINH TUẤN.Sq 75/502.248.TD85/BDQ.(Cụt Chn Phải) Tn Chu.Tỉnh An Giang.

160) HS L TRANG. Sq.54/666.966.TD219/DPQ/TK/PH YN.(Cụt Chn Phải).Tỉnh Ph Yn.

161) TS DƯƠNG VĂN SANG. Sq.39/179.117. TD406/DPQ.(Đui Mắt Tri) ,H.Ph Tn.Tỉnh Long An.

162) B2 NGUYỄN PHI HNG.Sq.66/206.774.TD7/ND.(Bị Thương Đầu) Ph Lộc.Thừa Thin-Huế.

163) HS H VĂN THANH.Sq.45/521.714.TK/Chương Thiện.(Cụt Bn Chn Phải+) Tỉnh An Giang.

164) HS1 NGUYỄN VĂN QU.Sq.38/177.036.TK/Bnh Dương(LiệtTay Phải+) B Rịa-Vũng Tu.

165) HS1 NGUYỄN VĂN THỨ.Sq.46/202.587.CK/Xuyn Mộc (Đa Thương Tật 4 Chi) -Vĩnh Long.

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

166) B1 NG VĂN THN Sq 76/211.752 S 2 BB (cụt 2 chn) - Quảng Nam

167) HS ẶNG CNG CẢNH Sq 61/103.569 311 VT (liệt hạ chi+đui mắt tri) Ty Ninh

168) B2 Y SA Sq 75/111.881 T 31 BQ (cụt chn phải + gy chn tri) Bnh Thạnh Sign

169) P TSV AN VĂN NGỌC CSQG - Cuộc Cảnh St Bến (đui mắt phải+) Sign

170) TS An VĂN CHU Sq 67/813.442 S 2 BB (cụt chn tri+) Sign

171) HS L VĂN CẤT Sq 54/847.302 TK Kin Giang (đui 2 mắt + cụt 2 tạy) Kin Giang

 

Danh sch ny cũng được đăng trn Tạp Ch Xy Dựng

số 654 pht hnh ngy 9 thng 5, 2009

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

DANH SCH 45 TPB/QLVNCH

nhận được tiền cứu trợ mỗi người 100 đ la

172) HS NGUYỄN VĂN SU.Sq.75/123.627.SD5/BB.(Cụt 2 Chn) - BNH DƯƠNG.

173)  NQV HUỲNH VĂN TƠ. Sq.Nq/461.238. KBC4685.(Đui 2 Mắt+) - KINGIANG.

174)  B2 VĂN DUY HNG.Sq.55/136.177.TD115/DPQ.(Cụt 2 Chn) - QUẢNGNAM.

175)  B1 HUỲNH VĂN SANG.Sq.75/120.440.TD8/ND.(Cụt 2 Chn) - SAIGON

176)  TS NGUYỄN VĂN TRỌNG.Sq.74/113.627.SD5/BB.(Cụt 2 Chn) - SI GN.

177)  HS1 ĐO TIẾN CHỨC.Sq.58/107.189.BV3DC.(Cụt Chn Tri) - SI GN.

178)  HS NGUYỄN PHNG. Sq.50/015.147.SD1/BB.(T Liệt 2 Chn+) - QUẢNG NGI.

179) HS NGUYỄN THANH TNG.Sq.51/299.516.TD183/DPQ.(Cụt 2 Chn) - QUẢNG NGI.

180) HS NGUYỄN MINH.Sq.50/402.673.TD108/DPQ.(Cụt 2 Chn) - QUẢNG NGI.

181) HS1 BI QUANG VIN.Sq.57/874.829.TD101/DPQ.(Cụt Chn Phải+) - Thừa Thin-HUẾ

182) HS NGUYỄN HNG.Sq.69/151.352.TD5/ND. (Đui 2 Mắt) - QUẢNG NGI.

183) TS TRƯƠNG PHƯỚC.Sq.67/204.491.SD2/BB.(Liệt Hạ Chi+) - QUẢNG NGI.  

184) B2 NGUYỄN CNG TRẠNG.Sq.51/647.974.TD303DPQ.(Cụt Chn Tri) - TY NINH.

185) HS HUỲNH VĂN LỆ.Sq.59/122.147.TK/K.GIANG. (Liệt Lở Chn Phải) - KIN GIANG.

186) TDT/NQ NGUYỄN V. DANH.Sq.441.953.CK/Kin Bnh.(Cụt Chn tri) - KIN GIANG.

187) B2 NGUYỄN VĂN SƠ.Sq.67/102.496.SD9/BB.(T Liệt Hạ Chi) - Tỉnh LONG AN.

188) ThS1 HUỲNH VĂN CNG.Sq.140.277.TK/ĐỊNH TƯỜNG.(CụtTay Tri+) - TIỀN GIANG.

189) B2 ĐO NGỌC KHNH.Sq.73/130.988.TD8/TQLC.(Cụt Chn Phải) - SAIGON

190) B2 TRẦN VĂN MINH.Sq.55/776.341.TD316/DPQ. (Cụt Chn Phải) - ĐNG THP.

191) HS ĐỖ NGỌC LUẬN.Sq.74/517.766.SD9/BB. (Cụt Chn Tri) - CẦN THƠ.

192) B2 NGUYỄN VĂN TỐ.Sq.53/597.838.TD514/DPQ.(Liệt Chn Phải) - AN GIANG.

193) TS NGUYỄN VĂN BA.Sq.64/210.131.TD11/ND.(Cụt Chn Phải+) - SAIGON.

194) B2 NGUYỄN NGƯU.Sq.38/349.252.KBC 4374. (Cụt Chn Tri) - QUẢNG NGI..

195) HS L TRUNG BỬU.Sq.42/372.469.TD104/DPQ.(Liệt Teo Chn mặt). - Quảng Ngi.

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

196) B2 NGUYỄN VĂN BẠCH.Sq.65A/701.374.TD3/TQLC.(Liệt Tay Phải+) - VŨNG TU.

197) HS NGUYỄN VĂN BT.Sq.55/772.441.TD356/DPQ.(Cụt Chn Tri).LH. - VŨNG TU.

198) B2 HỒNG LƯƠNG CƠ.Sq.71/123.214. KBC 4204. (Cụt Chn Phải).LH. - SAIGON

199) B1 L TRỌNG CẢNH.Sq.74/123.260.SD2/BB.(T Liệt Hạ Chi+)LH. - QUANG NGI.

200) B1 V CƯƠNG.Sq.54/175.165.TD115/DPQ.(Cụt 2 Chn).LH. - QUẢNG NAM.

201) HS1 ĐO ĐINH.Sq.34/296.525. TD132/DPQ.(Cụt Chn Phải).LH. - QUẢNG NAM

202) B2 NGUYỄN VĂN ĐỨC.Sq.72/101.303.SD1/BB.(Cụt 2 Chn,Đui Mắt)LH. - Tỉnh ĐỒNG NAI.

203) NQV TRƯƠNG NGỌC HIỆP.Sq.NQ/C03.949. CK/TRIỆU PHONG(Cụt Chn Tri)- QUẢNG TRI.

204) NQV BẠCH THI HA.Sq.NQ/187.447.CK/Tư Nghĩa.(Cụt 2 chn) QUẢNG NGI.

205) HS HỒ TIN.Sq.37/244.083.CK/Ph Yn.(Cụt Chn Phải) LH. - VŨNG TU.

206) Tr/u V VĂN THN,Sq.69/208.104.SD22/BB.(Bị Thương Sọ+ Tay Phải)LH. - QUẢNG NAM

207) B1 ĐỖ THNH CNG.Sq.75/109.215.TDYT/SDND.(Đui mắt Tri).LH. - SIGN.

208) NQV L VĂN HẢI.Sq.48/C17205.CK/THĂNG BNH.(Cụt 2 Chn).LH. - QUẢNG NAM .

209) TS NGUYỄN PHƯỚC HIỀN,Sq.68/134.832.TK/QUẢNG NAM.(Cụt 2 Chn)LH. - SI GN.

210) B2 L HONG MINH.Sq.53/607.116.CK/THỦ ĐỨC.(Cụt 2 Chn,Đui 1 Mắt) - SI GN.      

211) TS NGUYỄN NGỌC.Sq.64/705.346.SD2/BB.(Cụt 2 Chn+ Tay Tri) LH. - QUẢNG NGI.

212) HS PHAN VĂN HNG.Sq.72/201.195.SD2/BB.(Cụt 2 Chn). LH. - QUẢNG NGI.

213) B2 NGUYỄN VĂN B,Sq.62/119.763.TD43/BDQ.(Cụt 2 Chn,Cụt Bn Tay Tri) - BNH DƯƠNG.

214) B2 NGUYỄN VĂN DANH.Sq.74/163.138. T7/ND.(Cụt Chn Tri+Mắt Tri). - SIGN.

215) TS NGUYỄN ĐẬU.Sq.65/176.437.T11/ND.(Cụt Chn Tri,Cắt Ruột) - SIGN.

216) B2 TRẦN VĂN BẢO.Sq.76/127.049.T2/ND. (Cụt Chn Phải) ND - SIGN.

Danh sch ny cũng được đăng trn

Tạp Ch Xy Dựng số 655 pht hnh ngy 23 thng 5 năm 2009

 

DANH SCH 60 TPB/QLVNCH.

nhận được tiền cứu trợ mỗi người 100 đ la

217) CBNT Trương Minh ạt 260.094 T Long Khnh (ui 2 mắt) - ồng Nai

218) Ch/ y Nguyễn Thnh Tuyết Sq.74/156.526 (ui 2 mắt) Long An

219) HS Ng văn Tn Sq. 64/501.396 S 7 BB (cụt chn phải) ồng Nai

220) HS Nguyễn Cng Bốn Sq 73/200.385, Hắc Bo (cụt 2 chn) Sign

221) TSI Nguyễn Thnh Phương Sq 68/153.715 T 5 ND Sign

222) HS L VĂN BA.Sq.54/637.097.TK/Vinh Long.(Cụt 2 Tay+Đui mắt Phải.) VĨNH LONG.

223) B2 T VĂN BNH.Sq.55/712.653.TK/Bin Ha.( Cụt 2 Chn.)KC - BNH DƯƠNG.

224) B2 L QUANG BỬU.Sq.58/902.620. SD23/BB.( Cụt Tay Phải.) . QUẢNG NGI.

225) NQV NGUYỄN VĂN BƯỞI.Sq.NQ/321.531.CK/Long Lễ.(Cụt Chn Phải.) VŨNG TU.

226) NQV BI VĂN CHẮC.Sq.NQ/321.543.CK/Long Lễ.(Cụt Chn Tri+) VŨNG TU.

227) B1 L VĂN DIN.Sq.42/488.801.TD103/DPQ.(Cụt Chn Tri+Bn Chn Phải.) .QUẢNG NGI.

228) TS TRẦN DỤC.Sq.74/206.980.TD131/DPQ. (Cụt Chn Phải.)   QUẢNG TRỊ.

229) TDT/NQ TRẦN ĐNH.Sq.NQ/182.012.CK/THĂNG BNH .(Cụt Tay Tri+Chn Tri. ) QUẢNG NAM.

230) B2 TRẦN NGỌC ĐA,Sq.49/875.922. TD104/DPQ.( Cụt 2 Chn.)CN/H - ĐỒNG NAI.

231) NQV NGUYỄN VĂN ĐƯỢC.Sq.NQ/823.833.CK/TAM BNH.( Cụt Chn Phi.)CN/H - VĨNH LONG.   

232) Ch/y L THANH DƯƠNG.SQ.72/151.994.TD429/DPQ. (Cụt Chn Phải.) SIGON.

233) B2 ĐO THANH HIỀN.Sq.75/225.387. SD2/BB. ( Đui 2 Mắt) QUẢNG NGI.

234) HS NGUYỄN NGỌC HON.Sq.70/213.345.SD2/BB. (Cụt Chn Tri) QUẢNG NAM.

235) B2  ĐỖ ĐỨC LỊNH. Sq.50/326.136. TD108/DPQ.(T Liệt Tứ Chi) QUẢNG NGI

236) B1 NGUYỄN MINH MẪN.Sq.40/213.774.TD577/DPQ.(Cụt ChnTri)ND/H VŨNG TU.

237) NQV TRẦN VĂN NHM.Sq.NQ/481.136.CK/TAM BNH.(Cụt Chn Phải) VĨNH LONG.

238) B2 NGUYỄN VĂN NHƯNG.Sq.53/904.158.CK/HM LONG.(Cụt2 Chn Đui  Mắt). LONG AN

239) TDT/NQ HUỲNH VĂN SANG.(Tư M)Sq.472.483.CK /BẾNTRANH.(Đui 2   Mắt TIỀN GIANG

240) HS L VĂN TY.Sq.44/172.404.TD302/DPQ. (Đui Mắt Phải)ND/H VŨNG TU.

241) HS ĐẶNG VĂN THI.Sq.54/530.511.CK/PHƯỚC TUY.(Cụt Chn Phải)ND/H VŨNG TU.

242) B2 NGUYỄN VĂN TRO.Sq.67/613.517. KBC 4685. (T Liệt Tay Tri+) AN GIANG.

243) TDT/NQ L VĂN TRỌNG.Sq.NQ/200.443. CK/BNH KH.(Cụt Chn Tri) BNH ĐỊNH.

244) B1 TRẦN VĂN TRUNG.Sq.53/611.861.TD413/DPQ.(Cụt Chn Phải) BẾN TRE.

245) HS1 ĐẶNG VĂN XN.Sq.38/146.263.TK/VĨNH LONG.(Đui Mắt Phải+) VĨNH LONG.                       

246) B2 HỒ ĐNH THI.Sq.64A/700.039.TD1/TQLC. (Cụt Chn Tri) SI GN.

247) TDP/NQV  VŨ ĐNH XỨNG.Sq.55/E 04179. CK/LONG ĐẤT.(Cụt Chn Tri) VŨNG TU.

248) TS NGUYỄN C.Sq.55/400.539.SD5/BB.(Cụt Chn Phải) QUẢNG NGI.

249) NQV V CỪ.Sq.NQ/183.029.CK/TAM KỲ. (Cụt Hai Chn) QUẢNG NAM .

250) B2 TRƯƠNG KIM DŨNG.Sq.72/527.599.SD21/BB.(Cụt Chn Tri) SI GN.

251) B1 NGUYỄN CH ĐY.Sq.59/632.605.TD115/DPQ.(Cụt Chn Tri) QUẢNG NAM .

252) TS1 PHAN G.Sq.57/202.605.TD1/PB/TQLC.(Cụt Chn Phải) SI GN.

253 B1 L VĂN HUẤN.Sq.73/213.824.SD1/BB.(Cụt 2 Chn) QUẢNG TRỊ.

254) NGUYỄN MINH HNG.Sq.49/684.331.TK/CHU ĐỐC.(Cụt Chn Tri)    ANGIANG.

255) Ch/y PHẠM NGỌC LINH.Sq.73/212.297.TK/QUẢNG TN.(Cụt Chn Tri) QUẢNG NAM

256) B2 KIM MỘT.Sq.66/161.936.SD9/BB.(Đui 2 Mắt +) VŨNG TU.

257) HS NGUYỄN VĂN ỚN.Sq.34/323.068.TD577/DPQ.(Bị Thương Đầu +) VŨNG TU.

258) TS L VĂN PHƯƠNG.Sq.69/146.932.DD2/TDCB/SDND.(Cụt Chn Phải) SI GN.

259) Ch/y PHẠM NGỌC SƠN.Sq.74/140.173.TD11/ND.(Tn Tật Tay Phải +) SI GN.

260)TS L HONG NGỌC SINH.Sq.73/134.715.TD11/ND.(Cụt Chn Tri) BNH DƯƠNG.

261) HS1 TRẦN VĂN NGỌC.Sq.     SD3/KQ. (Cụt Chn Phải) SI GN

262) TDT/NQ V TRI.Sq.NQ/179.498.CHIKHU/TAM KỲ(Cụt 2 Chn) QUẢNG NAM

263) B1 NGUYỄN VĂN THN.Sq.39/293.150.TK/BNH ĐỊNH.(Đui Mắt Phải) BNH ĐỊNH.

264) B2 VŨ VĂN THẾ.Sq.70/104.943.TD4/TQLC.(Cụt Chn Phải+ Tay Phải) SI GN.

265)HS H VĂN THANH.Sq.45/521.704.TK/CHU ĐỐC.(Cụt Bn Chn Tri) AN GIANG.

266)B2 NGUYỄN VĂN TIẾP.Sq.70/143.973.TD2/TQLC.(Bị Thương Nội Tạng) VŨNG TU.

267) HS ĐẶNG VĂN TNG.Sq.61/001.264.SD7/BB.(Chn Tri Tật Dị Dạng) KINGIANG.

268) B1 HUỲNH VĂN TAO.Sq.31/182.577.TK/CHƯƠNG THIỆN.(T/T Chn Phải) ANGIANG

269) Tr/y HUỲNH T. TM.Sq.63/141.251.TS/LD6/BDQ.(Cụt Chn Phải+Mắt Tri) SI GN.

270) B2 LIU SANG V.Sq.72/123.484.LD5/BDQ.(Gy Tay Phải+Nội Thương) SIGN.

271) B2 PHẠM VĂN VẼ.Sq.71/516.512.SD9/BB.(Bị Thương Tay  Co Rt) KINGIANG.

272) B2 HUỲNH VĂN VIỆT.Sq.51/429.591.TK/CHU ĐỐC.(Đui 2 Mắt) ANGIANG

273) B2 L XUN.Sq.70/130.169.TD42/BDQ.(T Liệt Teo Tp Hạ Chi) BNH PHƯỚC.

274)HS NG VĂN LNH.Sq.74/209.186.TD44/PB.(Cụt 2 Chn) QUẢNG NAM .

275) B1 NGUYỄN VĂN NHO, Sq.72600,531.KD40/BT/TL (Phỏng Co Cổ + Co Rt T/Tri) ĐỒNG NAI.

276) NGUYỄN THỚI BỘ Sq. 71/138.821 T 2TQLC KBC 3335 (liệt 2 chn) SIGN

Danh sch ny cũng được đăng trn

Tạp Ch Xy Dựng số 656 pht hnh ngy 6 thng 6 2009

..

DANH SCH 56 TPB/QLVNCH

nhận được tiền cứu trợ mỗi người $100.00 đ la

277) HS NGUYỄN VĂN  AN, Sq.67/410.561.SD1/BB.(Cụt 2 Chn) Tỉnh   QUẢNG NGI.

278) TDT/NQ. NGUYỄN VĂN BẢY.Sq.NQ/429.473.CK/Ph Vinh.(Cụt tay Phải +) TR VINH.

279) HS1 HUỲNH CHT.Sq.25/26.170.DD207/DPQ.( Cụt Chn Phải) Tư Nghĩa. QUẢNG NGI.

280) HS ĐO VĂN CHU.Sq.73/202.880.TD22/PB.  (Cụt Chn Phải +) Tam Kỳ. Tỉnh QUẢNG NAM.

281) B1 V TN DN.Sq.?/102.923.KBC 4600. (Đui 2 Mắt)  - Hm Thuận Nam.  BNH THUẬN.

282) B2 LƯƠNG XUN DŨNG.Sq.54/644.270.TD146/DPQ.(Cụt 2 Chn) - QUẢNG NAM.

283) HS NGUYỄN DIN.Sq.29/273.610.TK/Quảng Tn.( Cụt 2 Chn) .Tỉnh   QUẢNG NAM.

284) B1 L VĂN ĐỰC Sq.53/794.801.TD474/DPQ.(Cụt Tay Phải +) LONG XUYN

285) TDT/NQ V BNH HA (tự HAI)Sq.NQ/918.499.CK/MANG THT.(Cụt Bn Chn Tri)-VĨNH LONG.

286) HS ĐỖ KIM HNG.Sq.66/941.487.SD2/BB. (Đui 2 Mắt) Huyện Tư Nghĩa. Tỉnh   QUẢNG NGI.

287) HS PHAN VĂN HNG.Sq.72/201.195.SD2/BB. (Cụt 2 Chn) Tnh   QUẢNG NGI.

288) HS L NGỌC HƯNG.Sq.61/214.794.SD2/BB.(Đui 2 Mắt  + ) Tỉnh  QUẢNG NGI.

289) B2 ĐINH PHAN HOANH.Sq.61/217.141.SD2/BB.(Cụt Chn Tri+Liệt Tay Tri +) Tỉnh  QUẢNG NAM.

290) HS1 NGUYỄN THANH KHA.Sq.48/272.039.BCH/LD916/DPQ.(Cụt Chn Phải) Tỉnh  QUẢNG NAM.

291) B1 L KHN. Sq.67/206.950. SD2/BB. (Cụt 2 Chn) Tnh QUẢNG NGI.

292) CBXD/NT NGUYỄN NGỌC KHNH.Danh Số 301.251.TD/ PH YN.(Cụt 2 Chn) Tỉnh  BNH THUẬN

293) NQV L KHAI.Sq.NQ/183.357.CHI KHU/TAM KỲ.(Cụt Chn Tri + Đui Mắt Tri) .  Tỉnh QUẢNG NAM.

294) TDT/NQ TRẦN LỘC. Sq. NQ/110.787. CK/ PHONG ĐIỀN. (Cụt 2 Chn) H.Phong Điền.Thừa Thin- HUẾ.

295) HS NGUYỄN THANH LM.Sq.51/488.515.TK/QUẢNG NGI.(Cụt Chn Phải) Tỉnh   QUẢNG NGI.

296) HS1 NGUYỄN MAI. Sq.54/203.767.SD2/BỘ BINH.(Cụt Chn Phải +) Tỉnh  QUẢNG NAM.

297) B2 TRẦN DUY MẠNH.Sq.68/207.636.SD 2/BỘ BINH.(Cụt 2 Chn) Thừa Thin- HUẾ.

298) HS L MINH. Sq.46/511.268.TIỂU KHU QUẢNG NGI.(Cụt Chn Tri) Tỉnh QUẢNG NGI.

299) NQV L TẢNG. Sq.NQ/233.632. CHI KHU PH CT.(Đui Mắt Phải) Tỉnh  BNH ĐỊNH.

300) Thủy Thủ 1 ĐẶNG PHƯỚC THƠ.Sq.70A/700.798.Hải Đội 2/DP(Đui Mắt Phải +) Sign

301) B1 L VĂN TRINH.Sq.52/548.562.TK/ BNH DƯƠNG.(Cụt 2 Chn) Tỉnh  BNH DƯƠNG.

302) B1 TRẦN NN. Sq.47/810.124.TD137/DPQ. (Đui 2 Mắt) Huyện Tư Nghĩa. QUẢNG NGI.

303) Tr/y  TRẦN VĂN MINH.Sq.65/413.570.TD63/BDQ.(Đa Thương Tật) Hm Thuận Nam. BNH THUẬN.

304) B1 CAO  NHO. Sq.49/203.664.Sư Đon 2 Bộ Binh.(Liệt Chn Phi +) H. Thăng Bnh. - QUẢNG NAM.

305) TDT/NQ HỨA VĂN ẤN.Sq. NQ/309.473.CK/HIẾU THIỆN.(Gy Cong Tay Tri+Đui Mắt Tri) TY NINH.

306) HS1 PHAN NGỌC ẨN. Sq.73/124.973. TD11/ND. (Cụt Chn Phải+Đui Mắt Tri) CẦN THƠ.   

307) HUỲNH BẢO BẠN.Sq.52/669.070.TK/BNH ĐỊNH.(Cụt Chn Phải) - Tỉnh    BNH ĐỊNH

308) HS NGUYỄN VĂN BỒ.Sq.68/503.044. Sư Đon 9 Bộ Binh.( Cụt 2 Chn) Tỉnh   AN GIANG.

309) B1 NGUYỄN VĂN ĐỰC.Sq.51/497.170.TD338/DPQ.(Cụt Bn Chn Tri+Cụt Bn Tay Phải) - TY NINH.

310) B2 LA ĐNG.Sq.75/158.632.TD 42/BDQ.( Cụt Chn Phải + Đui Mắt Tri) Tỉnh  BNH DƯƠNG.

311) TDT/NQ NGUYỄN ĐỐNG.Sq.NQ/140.872.Chi Khu Sơn Tịnh.( Đui 2 Mắt) Tỉnh  QUẢNG NGI.

312) NQV TRẦN B HAI.Sq.NQ.135 Chi Khu Chu Ph (cụt chn phải) H. Chu Ph AN GIANG

313) TS NGUYỄN HỮU HNG.Sq.58/904.978. Sư Đon 3 BB.(Cụt Chn Phải) H.Hm Tn..  BNH THUẬN.

314) HS PHẠM KIỂM.     Sq.50/458.324. Sư Đon 2 BB.(Cụt 2 Chn)Nghĩa Hnh.QUẢNG NGI.

315) B1 NGUYỄN KHƯƠNG. Sq. 67/200.325. Sư Đon 2BB. Cụt Chn Tri) H. Trảng Bom - ĐỒNG NAI.

316) HS ĐỖ NGỌC LUẬN. Sq.74/517.766  Sư Đon 9 Bộ Binh. (Cụt Chn Tri)Q.Ci Răng. - CẦN THƠ

317) Th/S NGUYỄN HIẾU LIM.Sq.65/130.636. Su Đon 7BB.(Cụt 2 Chn )- Chợ Gạo.-TIỀN GIANG

318) HS L MẪU  .Sq.46/511.905. Tiểu Khu Quảng Ngi.( Cụt 2 Chn) Tỉnh  QUẢNG NGI.

319) CB/XDNT TRƯƠNG HỒNG MINH.DS/ 362.269.TD/XDNT/QN+DN.(Đui Mắt Phải) - QUẢNG NGI.

320) NQV HUỲNH PHONG.Sq.NQ/117.014.CKTin Phước.(Đui 2 Mắt +)Tin Phước. -QUẢNG NAM

321) HS1 NGUYỄN VĂN PHNG.Sq.63/176.401.S18BB.(Cụt Chn Phải) H.Thống Nhất.  ĐỒNG NAI.

322) TS1 PHAN PHỤ.Sq.41/094.555.T103/DPQ.(Thương Tật Co rt Chn Phải 7cm)- Bnh Thủy, - CẦN THƠ.

323) TDT/NQ  NGUYỄN VĂN RỎ.Sq.NQ/359.591.TK/BNH DƯƠNG.(Cụt 2 Chn)- BNH DƯƠNG.

324) B2 V TỀ. Sq. 50/511.397. Đại Đội 315/DPQ. ( Cụt Chn Phải ) Huyện Tư Nghĩa.  QUẢNG NGI.

325) HS L VĂN TẤT. Sq.43/331.968.Đại Đội 768/TK/CHU ĐỐC.(Cụt Chn Phải) H.Chu Ph. AN GIANG.

326) B2  NGUYỄN VĂN THỌ.Sq.76/159.941.TD94/LD15/BDQ.( Cụt 2 Chn ) Huyện Chu Ph. AN GIANG.

327) Tr/y TRẦN HƯNG TON. Sq 70/209.499.LD10/CBCD.(Cụt Chn Tri,Liệt Tay Tri)- Hương Tr - HUẾ.

328) Th/y TRẦN VĂN THẢO.Sq.74/216.270.TD118/ĐPQ.(Cụt 2 Chn)H.Thăng Bnh.-QUẢNG NAM.

329) B1 NGUYỄN THI THANH.Sq.32/550.609.TK Quảng Ngi.(Cụt Chn Tri) - Tư Nghĩa. QUẢNG NGI.

330) HS1 ĐẶNG VĂN THNH.Sq.50/382.240.TD/TB/TK Bnh Long.(Cụt Chn Tri+Tay Tri)- BNH PHƯỚC.

331) B2 TRẦN THANH XUN.Sq. 74/105.458.Tiểu Đon 8 Nhảy D.( Cụt Chn Tri) - BNH DƯƠNG.

332) HS L VĂN LỚN.Sq.73/120.173. Tiểu Đon 2 Nhảy D.  (Cụt Chn Phải) TP/HCM

Danh sch ny cũng được đang trn Tạp Ch Xy Dựng

số 658 pht hnh ngy 4 thng 7-2009

..

Danh Sch 56 TPB/QLVNCH

nhận tiền cứu trợ mỗi người $100.00 đ la

333) Th/y NGUYỄN TẤN BI.   Sq.63/801.296. SD21/BB. (Cụt 2 Chn) SI-GN.

334) B1 BI VĂN BNH.Sq.48/441.718.TK/PHƯỚC TUY(Cụt Tay Phải) VŨNG TU

335) B2 V VĂN CHU.Sq.62/117.886. KBC 4204.(Cụt Tay Tri) SI GN

336) HS ĐẶNG TẤN CNG.  Sq. 52/643.834. TK/QUẢNG NGI.  (Cụt 2 Chn) QUẢNG NGI.

337) B2 NGUYỄN VĂN B. Sq.73/128.937. SD23/BB. (Cụt Chn Phải)   LONG AN.

338) NQV HUỲNH VĂN DƯƠNG. Sq.48/M01276. CK/KIN BNH.(Cụt 2 Chn)  KIN GIANG.

339) B2 BI VĂN HAI. Sq.47/276.111. Tiểu Khu  PHƯỚC TUY.(Cụt Chn Phải) VŨNG TU.

340) TS1 HONG VĂN HẢI. Sq. 74/124.765. Sư Đon 21 BỘ BINH.(Cụt Chn Tri) SI GN.

341) NQV L VĂN HẢI.Sq. 48/C.17205.C/K Thăng Bnh.(Cụt 2 Chn)  QUẢNG NAM.

342) B1 PHẠM VĂN HIẾN. Sq.61/138.645. Sư Đon 18 BỘ BINH.(Cụt Chn Phải). SI GN.

343) TS1 KIỀU PHƯỚC QU.Sq.43/204.929.TK/B. DƯƠNG.(Cụt Chn Phải) LONG AN.

344) HS VŨ VĂN LỰC.Sq. 72/117.468   TD/357/DPQ.(Cụt Chn Phải)  SI GN.

345) ĐV NG NHƠN. Danh Bộ 363.016.Tỉnh Đon Pht Triển NT/Tỉnh Q.Ngi (Cụt 2 Chn) QUẢNG  NGI.

346) Ch/y PHAN NGỌC MN. Sq.75/104.624. LD81/BCND.(Cụt Chn Phải) QUẢNG NGI.

347) TDT/NQ  ĐẶNG MỊCH.  Sq.NQ/185.657.  Chi Khu TAM KỲ . (Cụt Chn Tri) QUẢNG NAM.

348) NQVNGUYỄN VĂN KỊCH.Sq.NQ/411.583.CK/Bnh Đại/Kiến Ha.(Cụt Chn Tri) ĐỒNG NAI.

349) B2 NGUYỄN ĐỨC HUỆ.   Sq.71/320.656.  SD2/BB.  (Cụt 2 Chn) QUẢNG NGI.

350) TS1 BI VĂN GIP.Sq.32/154.078. Tiểu Khu Vĩnh Long. (Cụt Chn Phải) VĨNH LONG.

351) HS NGUYỄN ĐẮC PHẦN. Sq.49.388.529. TK/PHONG DINH.(Cụt Chn Phải) CẦN THƠ.

352) B2  L QU. Sq.74/206.854. Sư Đon 3 Bộ Binh.(Cụt 2 Chn) QUẢNG NAM.

353) NQV TĂNG VĂN ON. Sq.53/C.07146.CK/Đ.BN.(Cụt 2 Chn+Đui Mắt Tri) QUẢNG NAM.

354) TS1 H VĂN SỰ.(Tự SU) Sq.64/500.201. Sư Đon 9 Bộ Binh. (Đui Mắt Tri) AN GIANG.

355) NQV HUỲNH VĂN TƠ. Sq.NQ/461.238.CK/KIN BNH. (Cụt Tay Tri+Đui 2 Mắt) KINGIANG.

356) Th/y ĐẶNG PHƯỚC TRAI. Sq.64/101.752.S/Đ21/BB.(Cụt Chn Tri) VĨNH LONG.

357) HS L NHỰT THẢO.  Sq.58/501.740.  Chi Đon 1/9 TG.  (Cụt Chn Tri) ANGIANG.

358) B2 L PHƯỚC TỨ. Sq.56/852.203.TK/SA ĐC.(Cụt 2 tay 2 Chn Đui Mắt Tri) ANGIANG

359) HS1 NGUYỄN VĂN THỌ.Sq. 43/747.488. T/Đ207/DPQ.(Cụt2 Tay+Đui 2 Mắt) VŨNG TU.

360) Th/Sỹ NGUYỄN THANH TNG.Sq . 45/286.896.TK/Bặc Liu. (Cụt Chn Tri) ANGIANG.

361) HS TRỊNH BẢY. SQ. 71/202.874.  S/Đ2 BB. (Cụt Chn Phải+Cong Chn Tri). QUẢNG NGI.

362) B2 TRẦN VĂN B. SQ.40/619.398. T/Đ 414/DPQ/TK/KG. (Đui 2 Mắt) KINGIANG.

363) TS NGUYỄN NGỌC CHU.SQ.66/206.724.SD/1/BB. (Cụt Chn Phải+Liệt Tay Phải) Đ NẴNG.

364) TDT/NQ. V CỪ SQ.NQ/183.029.Chi Khu TAM KỲ.(Cụt 2 Chn) QUẢNG NAM.

365) TDT/NQ.DƯƠNG NGỌC DUNG.SQ. NQ/181.086. CK Ph Ninh. (Cụt Chn Phải) QUẢNG NAM.

366) NQV NGUYỄN VĂN DANH.SQ. NQ/441.953. CK KIN BNH.(Cụt Chn Tri) KIN GIANG.

367) TDT/NQ BI VĂN ĐINH.SQ.NQ/824.198. DD/174/DPQ (Cụt Chn Phải) - VĨNH LONG.

368) HS PHẠM VĂN ĐƯƠNG, SQ.43/436.130.TK/ĐỊNH TƯỜNG.(Chn Gy Rt 13cm) TIỀN GIANG.

369) HS HUỲNH HỶ. SQ.61/206.146. SD 2 BỘ BINH. (Cụt Tay Phải+Đui Mắt Tri) QUẢNG NAM.

370) B2 NGUYỄN KỲ. SQ.67/204.105. Sư Đon 1 Bộ Binh.(Cụt Chn Phải Cụt Gt Tri). HUẾ.

371) HS BI THẾ KỶ (Bi Kỷ). SQ.73/201.853. T 82/CBKT.(Đui 2 Mắt +) QUẢNG NAM.

372) HS NG VĂN LNH. SQ.74/209.186. Tiểu Đon 44 Pho Binh.(Cụt 2 Chn) QUẢNG NAM.

373) B1 TRẦN VĂN LIỆT. SQ. 50/557.392.T 426 Địa Phương Qun. (Đui2 Mắt) KIN GIANG.

374) TDT/NQ   NGUYỄN M.  SQ. NQ/117.226. CK Tam Kỳ.(Cụt Tay Tri ,Tật Tay F.) QUẢNG NAM.

375) Ch/y  QUCH NĂM.  SQ. 73/152.009. Tiểu Đon 445/ĐPQ.  (T Liệt 2 Hạ Chi) SI GN.

376) HS  PHAN NIN. SQ.  30/494.212. Tiểu Khu  Quảng Nam. (Cụt 2 Chn) QUẢNG NAM.

377) NQV  HUỲNH PHONG. SQ. NQ/117.014.Chi Khu Tin  Phước. (Đui 2 Mắt) QUẢNG NAM.

378) NQV   ĐỖ THẾ SCH. SQ. NQ/135.188.  Chi Khu  Tam Kỳ.(Cụt 2 Chn) QUẢNG NAM.

379) TDT/NQ  L VĂN SƠN (Tự Mạnh) SQ. NQ/167.301. CKĐại Lộc. (Cụt 2 Chn) QUẢNG NAM.

380) B2 CAO THANH SƠN. SQ. 56/809.557.T/Đ102 ĐPQ. (Cụt Chn Tri,Đui Mắt Phải) QUẢNG NAM.

381) L VĂN TIỆN SQ 75/132.000 T PQ (cụt chn phải + tt chn tri TIỀN GIANG

382) B1 MAI VĂN TC. SQ 73/204.361, S 1 BB (cụt Chn Tri), Quảng Trị

383) B1 ĐẶNG VĂN THỌ.  SQ. 74/162.898. S/Đ1/Bộ Binh.(Cụt 2 Tay + Đui 2 Mắt). Đ NẴNG

384) TDT/NQ  V TR. SQ. NQ/179.498. Chi Khu Tam Kỳ. (Cụt 2 Chn) Tỉnh QUẢNG NAM.

385) TDT/NQ V TR.  SQ. NQ/256.303.CK Đồng Xun/PH YN  (Đui Mắt Phải). PH YN.

386) B2 TRẦN VĂN TR.  SQ.55/109.291.  KBC 4204. (Cụt Tay Tri v Chn Tri) VŨNG TU.

387) HS PHAN THANH XUN. SQ.52/402.166.TD135/ĐPQ.(Cụt Chn Tri+Tay Tri) QUẢNG NAM.

388) HS1 TRẦN VĂN XUYẾN. SQ.55/208.053.TĐ/22 Pho Binh.(Cụt Chn Tri) QUẢNG NAM.

.

DANH SCH 58 TPB/QLVNCH

(Tnh đến ngy 2 thng 8 năm 2009)

nhận được tiền cứu trợ mỗi người $100.00 La

389) NQV  MAI ĐNH NH.Sq.NQ/153.191.Chi Khu Ph Lộc.(Đui 2 Mắt) - HUẾ.

390) HS1 CHẾ B. Sq.59/182.468.TĐ1/TQLC.(Đui Mắt Tri).84583740293. - KHNH HA.

391) HS BI VIẾT CHINH(Bi Văn i)Sq.49/809.426.TĐ125/ĐPQ.(Cụt Chn Tri) QUẢNG NGI.

392) TS NGUYỄN CN.Sq.42/075.871.TK/QUANG NGI.(T Liệt Ton Hạ Chi). QUẢNG NGI.

393) HS PHẠM C.Sq.46/343.026.Tiểu Khu Thừa Thin.(Cụt 2 Chn) 0543567647. HUẾ.

394) B1 NGUYỄN VĂN CN.Sq.61/101.792. SĐ 7 Bộ Binh.(T Liệt 2 Chn). SI GN.

395) HS NGUYỄN VĂN DƯƠNG.Sq.72/136.158.TD424/DPQ(Cụt1Chn+Đui 1 Mắt) SI GN.

396) HS TRẦN ĐOAN.Sq.54/697.465.TD131/DPQ.(Cụt 2 Chn) QUẢNG NAM .

397) NQV NGUYỄN XUN HA. Sq.56/C.04840. Chi Khu Tam Kỳ.(Cụt 2 Chn) Đ NẴNG.

398) B1 TRƯƠNG MINH HONH.Sq. 68/205.082.TĐ11/CX. (Cụt Tay Tri). QUẢNG NAM

399) Đ/y L MINH HIỂN. Sq.38/145.266.TK/Chu Đốc.(Cụt Chn Phải). ANGIANG.

400) B2 PHAN QUẢNG Sq.70/163.159. Sư Đon 2 Bộ Binh.(Cụt Chn Phải). QUẢNG NGI.

401) HS BI T QUẢNG.Sq.68/206.381.Sư Đon 2 Bộ Binh.(Cụt Chn Tri). QUẢNG NGI.

402) TSV TRƯƠNG CNG QUYẾN.DS Khng R.TS/Tỉnh Q.TN.(Đui 2 Mắt) QUẢNG NAM .

403) TS NGUYỄN LỘC.Sq.61/206.354.Tiểu Đon 22 Truyền Tin.(Cụt 1 Chn +) QUẢNG NAM .

404) TS NGUYỄN NGỌC L.Sq.66/200.313.SĐ1/BB.(Cụt 2 Chn + ) QUẢNG NAM .

405) NQV NGUYỄN NGANG.Sq. NQ/193.858.Chi Khu Tư Nghĩa.(Đui 1 Mắt +) QUẢNG NGI.

406) HS NGUYỄN VĂN THẮNG.Sq.46/257.971.TD495/DPQ.(Cụt 1 Chn +) AN GIANG.

407) B2 NGUYỄN VĂN THIỆU.Sq.53/577.720.TĐ58/BĐQ.(Cụt Chn Tri +) TIỀNGIANG.

408) NQV HUỲNH THUẬN.Sq.Nq/123.587.CK/Bnh Sơn Q.Ngi.(Cụt 1 Chn) QUẢNG NGI

409) B1 NGUYỄN VĂN THỨC.Sq.51/461.769.TK/Phước Tuy.(Cụt Chn Phải) VŨNG TU.

410) TSV HUỲNH NGỌC TR.m Số 70/1002082.TST/Q.Tn. (Cụt 2 Chn) QUẢNG NAM .

411) HS1 PHẠM VĂN THƯỞNG.Sq.67/200.473.TĐ39/BĐQ.(Cụt Chn Tri) QUẢNG NGI.

412) TS TRẦN THẾ HUỲNH.Sq.74/105.035.TĐ11/ND.(0854254090).Cụt 1 Chn) SI GN.

413) TS NGUYỄN NGỌC.Sq.64/705.346.SĐ2/BB.(Cụt 2 Chn+Cụt Tay Tri) QUẢNG NGI.

414) HS BI ĐNG. Sq. 40/511.237.TK Quảng Ngi.(Đui 2 Mắt+Cụt 1Bn Chn) QUẢNG NGI.

415) TĐT/NQ  NGUYỄN Đ. Sq.NQ/352.469.Chi Khu Sơn H.(Cụt Chn Tri) QUẢNG NGI.

416) B1 PHAN TRUNG XỬ.Sq.40/091.211.TĐ39 Bảo An. (Cụt Chn Tri) QUẢNG TRỊ

.

417) B2 NGUYỄN VĂN  BA. Sq.74/515.492.TĐ 94/BĐQ. (Cụt Chn Tri +) CẦN THƠ.

418) HS NGUYỄN ĐINH BA, Sq.37/517.076.TD108/ĐPQ. (Cụt Gi Phải). BNH ĐỊNH.

419) B1 HUỲNH VĂN BNG.Sq.74/147.759. TD5/TQLC. (Cụt 2 Chn) BNH DƯƠNG.

420) HS TĂNG VAN CỌP.Sq.73/807.005.SĐ/21 Bộ Binh. (Cụt Chn Tri) AN GIANG.

421) NQV V NGỌC CƯỜNG. Sq. NQ/250.658.CK Tuy Phước .(Cụt Chn Phải) BNH ĐỊNH.

422) B2 NGUYỄN PHI CHU. Sq.76/110.047.TD/69/BDQ. (Cụt Chn Tri,Liệt Chn Phải) SI GN.

423) HS NGUYỄN VĂN ĐỰC. Sq.52/772.399.TK Phước Tuy. (Cụt 2 Chn) VŨNG TU.

424) HS DIỆP THANH HONG(Diệp văn Quan)Sq.49/316.284.TK/Bặc Liu.(Cụt Chn Tri) BẶC LIU.

425) B1 L XUN KIỂM. Sq.46/222.413.Tiểu Khu Bnh Định.(Teo Liệt Chn Phải) BNH ĐỊNH.

426) HS L LẠI. Sq. 50/435.721. Tiểu Khu Ph Yn. ( Đui 2 Mắt ) PH YN.

427) HS1 L VĂN LỄ. Sq. 57/049.278.SD23 Bộ Binh.(Gy Chn Phải,Tật Tay Tri+) NINH THUẬN.

428) TS THN VĂN L. Sq.75/132.538. TD481/DPQ.(Cụt Chn Tri Hư Hoại Chn Phải) SI GN.

429) TĐP/NQ NGUYỄN MẦU.Sq.NQ/214.102.Chi Khu Thanh Hải.(Gy Teo Liệt Tay Phải) NINH THUẬN.

430) TS TRẦN VĂN QU. SQ. 35/099.526.  TK/Kiến Phong. (Cụt Chn Tri) AN GIANG.

431) B2 TRẦN PHC . Sq. 49/372.797. TĐ132/ĐPQ.( Cụt Chn Tri) BNH ĐỊNH.

432) TDT/NQ NGUYỄN VAN SƠN.Sq. NQ/912.129.Chi Khu Gio Đức.(Cụt Chn Phải). TIỀN GIANG.

433) TS TRƯƠNG VĂN TI. Sq.46/435.748.Tiểu Khu Ph Yn. (Cụt Chn Tri). PH  YN.

434) HS1 HUỲNH TAM. Sq. 64/211.444. Sư Đon Nhảy D. (Đui 2 Mắt) QUẢNG  NGI.

435) B2 NGUYỄN TẦN. Sq. 63/415.013.Sư Đon  22  Bộ Binh. (Cụt Chn Tri). BNH  ĐỊNH.

436) TS TRẦN TINH. Sq. 66/206.961. TĐ/3/TQLC. (Đui Mắt Tri). THỦ  ĐỨC.

437) B1 ĐỖ MINH THUẬN(Nhờ Chu HƯƠNG).Sq.54/578.452.TD315/DPQ.(Cụt 2 Chn). THỦ ĐỨC.

438) B2 NGUYỄN PHC TRUNG.Sq.75/400.722.TĐ35/BĐQ .(Đui Mắt Tri). NINH THUẬN.

439) NQV PHẠM VĂN TRE.Sq. NQ/701.286.Chi Khu Bnh Phước. (Cụt 2 Chn).LONG AN .

440) Th/y ĐẶNG VĂN THANH. Sq.73/147.084. TĐ 338/ĐPQ.(Cụt Chn Tri). ĐỒNG NAI.

441) NQV DANH THNH. Sq. NQ/862.186. Chi Khu  Kin Binh. (Cụt  Chn Phải) KIN  GIANG.

442) TS1 NGUYỄN VĂN THẾ.Sq. 44/162.294.ĐĐ92/ĐPQ. - NINH THUẬN.

443) B2 NGUYỄN VĂN VINH.Sq. 75/129.253.SĐ5/ Bộ Binh.Cụt Chn Mặt) BNH DƯƠNG.

444) B1 ĐỖ VĂN X. Sq. 54/768.151. TĐ/556/ĐPQ. (Cụt Bn Chn Phải) SI GN.

445) B2 DƯƠNG ĐNH LỘC.Sq. 75/207.193. SĐ2 Bộ Binh (Cụt 2 Chn) BNH PHƯỚC.

446) HS L QUANG VIN. Sq.42/307.973. CĐ909/V100. (T Liệt Hạ Chi). VŨNG TU

(Danh sch ny cũng đưc đăng trn Tạp Ch Xy Dựng số 660

pht hnh ngy 1 thng 8 năm 2009)

 

DANH SCH 28 TPB/QLVNCH

(Tnh đến ngy 14 thng 8 năm 2009)

nhận được tiền cứu trợ mỗi người $100.00 La

447) HS NGUYỄN NGOC ẨN.Sq.72/137.311. TĐ5/ND.(Cụt chn tri+tật chn mặt) SI GN.
448) HS MAI CUNG. Sq. 69/100.555.TĐ2/ND. (Cụt chn tri) - AN GIANG.
449) B1 L VĂN CHNH.Sq. 52/42.353. TĐ359/ĐPQ. (Cụt Tay Phải+Chn Phải) - ĐỒNG NAI.
450) TS TRƯƠNG VĂN ĐNG.Sq.71/126.051. TĐ21/BĐQ. (Đui Mắt Phải) . - SI GN.
451) HS1 NGUYỄN VAN GIU.Sq.70/114.574. KBC 4204. (Cụt Tay Tri) - SI GN.
452) HS NGUYỄN VĂN HAI.(3 Ch) Sq. 37/314.452.TK Phong Dinh.( Bị Thương Đầu+) -ANGIANG.
453) HS NGUYỄN MỘNG HNG. Sq.60/802.926. KBC 4204.(Cụt Tay Phải) - SI GN.
454) HS PHNG HƯNG. Sq.68/101.128.TĐ2/ND.(Cụt Chn Phải) Đt ; 0533710171. - QUẢNG TRỊ.
455) TS NGUYỄN VĂN KNH.Sq. 67/103.997. SĐ22/Bộ Binh.(Cụt Chn Phải) - SI GN.
456) B1 TRẦN VĂN LAI.Sq. 57/191.913 KBC 4204.(Cụt Chn Tri+2 ngn tay tri) - THỦ ĐỨC.
457) TĐT/NQ TẠ VĂN LỰC.Sq.NQ/917.590.CK Tam Bnh.(Gy liệt Vai Tri)..  VĨNH LONG.
458) HS1 NGUYỄN NGỌC LƯƠNG. Sq.60/810.117. CĐ1/6 Thiết Kỵ.(Cụt Chn Tri) - LONG AN.
459) HS H KHẮC MẪN. Sq.57/701.603. KBC 3317.(Đui Mắt Tri+Mắt Phải Hư +) - THỦ ĐỨC.
460) B2 TRẦN VĂN MNG. Sq.37/742.709. TĐ448/ĐPQ. (Đui Mắt Phải) - AN GIANG.
461) B1 TRẦN BNH NHN.Sq. 55/746.443.TĐ220/ĐPQ. (Cụt Bn Chn Phải) - KHNH HA.
462) Ch/y  TRẦN VĂN NAM.  Sq. 53/902.119.  TĐ439/ĐPQ.  (Đui 2 Mắt) - KIN GIANG.
463) HS V VĂN NO. Sq. 71/108.551.Trinh St LĐ5/BĐQ.(Cụt Chn Phải +) SI GN.
464) HS NGUYỄN VĂN SU.Sq.50/692.139.TĐ/414/ĐPQ.(Tay tri Gy Cong) - KIN GIANG.
465) TS1 NGUYỄN VĂN NHỎ. Sq. 61/208.496. .(Cụt chn Phải+Tay Tri) QUANG NAM.
466) B2 LƯU VĨNH PHC.Sq. 69/156.684.SĐ2/BB.(Bị Thương Sọ No)Đt:0989645251. TY NINH.
467) TS L VĂN TI.Sq.62/101.474.Chi Khu Cầu Ngang.(Cụt 2 Chn). BNH DƯƠNG.
468) HS L VĂN THNH. Sq. 61/504.317.TĐ31/BĐQ.(Gy Cong Cứng Tay Tri) - ANGIANG.
469) Tr/y ĐẶNG OANH.(Hong-t-Huyn) Sq. 40/136.964.TĐ136/ĐPQ. (Đui Mắt Phải).QUẢNG TRỊ
470) TS L VĂN VƯƠNG.
Sq. 68/128.889. TĐ8/Nhảy D. (Đa Thương Tật) - SI GN.
471) Th/y L QUANG PH.Sq. 73/208.315. SD/3 Bộ Binh.(Cụt 2 Chn) - QUẢNG TRỊ.
472) TDT NGUYỄN CỪ.  Sq. NQ/183.098.Chi Khu Tam Kỳ. (Cụt 2 Chn). QUẢNG NAM.
473) TDT ĐON QUANG.Sq. NQ/181.491.TK Quảng Tn. (Cụt 2 Chn). QUẢNG NAM.
474) B1 NGUYỄN BỐC. Sq. 43/219.068. ( Đui 2 Mắt) .QUẢNG NGI.

(Danh sch ny cũng được đăng trn Tạp Ch Xy Dựng số 661

Pht hnh ngy 15 thng 8 năm 2009

 

DANH SCH 56 TPB/QLVNCH

(Tnh đến ngy 12 thng 9 năm 2009)

nhận được tiền cứu trợ mỗi người $100.00 Mỹ Kim


475) Tđt/NQ Trần Bạn.Sq.NQ/190.824.CK/Tư Nghĩa.(Đui mắt F.+) Q.Ngi.

476) TS Nguyễn Lm Bửu.Sq.61/190.975.TĐ15/KB.(Cụt Chn F.) .T. ĐỒNG NAI.

477) NQV Dương Chiến.Sq.NQ/188.603.CK/Mộ Đức.(Cụt Chn F.+) T. Quảng Ngi.

478) Th/u Nguyễn Văn Đng.Sq.65/119.383.TD15/KB.(Đui Mắt F.+) SI GN.

479) B2 Tăng H.Sq.67/808.333.TĐ38/BĐQ.(Cụt Chn Tri). SI GN.

480) Tdt/NQ Trần V.B Hai.Sq.55/M.02376.CK/Mang Tht.(Cụt Chn T.) T. VĨNH LONG.

481) B1 Phạm Văn Hy.Sq.70/500.265.TĐ37/BĐQ.(Đui Mắt Phải)đt:0773711794. KINGIANG.

482) NQV V Văn Sự.Sq.57/C.00242.CK/Tin Phước.(Cụt 2 Chn) Tỉnh  Quảng Nam.

483)B2 Nguyễn Văn Hng.Sq.54/771.460.TĐ/507/ĐPQ.(LiệtBnThn T.) (đt:0835103996)SIGN

484) NQV Phạm Lai.Sq.NQ/182967.CK/Tam Kỳ. (Cụt Chn Phải). Tỉnh  Quảng Nam.

485) B2 Nguyễn Duy Linh,Sq.56/807.469.TĐ113/ĐPQ.(Cụt 2 Chn) Tỉnh  Quảng Nam.

486) HS Phạm Lũy.Sq.62/218.629. SĐ1/BB. (Cụt Chn Phải) -  Huế.

487) B2 Nguyễn Nhẫn.Sq.48/249.530.Tk/Khnh Ha.(Bị Thương Tật Chn) KHNH HA.

488) HS1 L Sơn.Sq.59/206.303. SĐ1 Bộ Binh. (Cụt Chn Tri). Tỉnh QUẢNG TRỊ.

489) NQV Phạm Sanh.Sq.NQ/255.234.CK/Sơn Ha.(Đui Mắt T.+Tật Mắt F.) Tỉnh  PH YN.

490) B1 Nguyễn Ti.Sq.65/403.713.Sư Đon 22 Bộ Binh.(Cụt Chn Phải) BNH ĐỊNH.

491) B2 L Quan Tạo. Sq.72/126.834.TĐ1/Nhảy D.(Bị Thương Cong Tay F.) KHNHHA

492) TS Bi Văn Thấy.Sq.35/192.889.Tiểu Khu Chu Đốc(Đui Mắt Tri). Tỉnh ANGIANG.

493) TS1 PhạmThoan. Sq.52/205.891.SưĐon1/BB.(CắtThận T.+ThnhBụng) Tỉnh Thừa Thin Huế.

494) NQV Nguyễn Thnh Long.Sq.NQ/200.965.CK/Tuy Phước.(Đui Mắt F.) BNH ĐỊNH.

495) Th/y L NINH.Sq.62/100.233.ĐĐ541/QunCụ.(Đui Mắt Phải).đt:36401661.  SI GN

496) HS NGUYỄN VĂN MINH.Sq.60/500.474. Đơn vị khg r.(Cụt Chn Phải) .SI GN.

497) B2 NGUYỄN CHƯỚC.Sq.53/703.014.TĐ147/ĐPQ.(CụtChnTri+LiệtTayPhải). Đ NẴNG.

498) B1 PHẠMVĂNQUANG.Sq.52/509.999.TĐ333/ĐPQ.(Cụt2chn+ĐuiMắtTri) LONGAN.

499) NQV L VĂN ĐƯA.Sq.NQ/705.107.CK/Bnh Phước.(Cụt 2 Tay+) LONG AN.

500) NQV ĐẶNG VĂN HỚN.Sq.NQ/912.727.CK/Cai Lậy.(Cụt Chn Tri) TIỀN GIANG.

501) TĐT/NQ L VĂN DẬY.Sq.NQ/814.270.CK/Ci B.(Cụt Chn Phải) TIỀN GIANG.

502) B1 TRƯƠNG VĂN VN,Sq.54/657.351.TĐ327/ĐPQ.(Cụt Chn Tri) SI GN. 

.

503) HS TRẦN ĐNH ẤN.sq.47/296.718.TD257/ĐPQ. (Cụt hai Chn. HUẾ.

504) HS PHẠM VĂN BẢY.Sq.57/832.589.SD9/BB. (Cụt hai Chn). Quận 11.    SI GN.

505) HS PHAN VĂN BI.Sq.37/331.346. Tiểu Khu Gia Định.(Cụt Tay Tri) SI GN.

506) B2 PHAN VĂN CHINH.SQ.74/131.511.SD1/BB.(Cụt 2 Chn). - CỦCHI.           

507) HS HỒ ĐẤU.Sq.73/204.433.ĐĐHẮCBO/SD1/BB.(Cụt2Tay+Đui 1 M) HUẾ.

508) B1 PHAN HỒNG.Sq.71/203.233.TĐ30/PB/SĐ3/BB.(Cụt Chn Tri). Tỉnh QUẢNG TRỊ.

509) NQV NGUYỄN HỒNG,Sq.NQ/127.424.ChiKhu MộĐức.(CụtChnTri) Tỉnh QUẢNG NGI.

510) HS HỨA VĂN HONG.Sq.75/109.835.TĐ3/TQLC.(Cụt Tay Tri+) SI GN.

511) HS1 NGUYỄN M. HONG.Sq.67A/700.355.GĐ58/TThm(Đi 2 Mắt) VĨNH LONG

512) B2 NGUYỄN VĂN LỰA.Sq.73/141.307.TĐ11/ND.(Cụt Chn Phải+) SI GN.

513) HS1 NGUYỄN MINH LƯỢNG.Sq.58/702.030.SĐ2BB.(Cụt Chn Tri) QUẢNG NGI.

514) NQ NGUYỄN V. MƯỜI,Sq.NQ/435.094.TK/P. DINH.(CụtChnPhải) CẦN THƠ

515) HS NGUYỄN VĂN NN,Sq.47/783.129.TK/B.HA.(Cụt Chn Tri). BINHA.

516) HS/ĐPQ  BI ƠN.Sq.37/930.083.Tiểu Khu/Quảng Ngi.(Đui 2 Mắt) QUẢNG NGI

517) TĐT/NQ  L R.Sq NQ/189.890. Chi Khu Mộ Đức.(Cụt Chn Phải) QUẢNG NGI.

518) HS TRẦN R.Sq.70/404.077.PB/ DĐ/TK  Pleiku.  (Cụt Chn Tri+) QUẢNG NGI.

519) B1 PhanVănCường(7 Cụt)  Sq.48/431.113.TK/BnhĐịnh.(CụtChnTri) BNH ĐỊNH.

520) B1 NGUYỄN TRUNG TM.Sq.72/126.634.TĐQY/ND.(Cụt Chn Tri) SIGN

521) B1 TRẦN VĂN THẾT.Sq.75/133.729.SĐ25/BB.(Cụt Chn Phải) SIGN.

522) HS  PHẠM THI. Sq.42/572.208. TĐ143/ĐPQ.  (Cụt Chn Tri) .QUẢNG NGI.

523) TS NGUYỄN NGỌC THU.Sq.69A/701.721.KBC3348.(Cụt Hai Chn) SI GN.

524) HS L VĂN TRIỂN. Sq.70/201.133. ĐĐ113/ĐPQ (Cụt Chn Phải) QUẢNG TRỊ.

525) TS TRƯƠNG V. T.Sq.37/096.365.ĐĐ424/ĐPQ.(Chn Tay Tri Liệt) QUẢNG NGI.

526) NQV HUỲNH LONG.Sq.NQ/255.653.CK/Sơn Ha.(Cụt Chn Tri). Tỉnh PH YN.

527) HS NG NGỌC BIM. Sq.55/110.959. SĐ25/BB. (ĐuiMắtTri +) SI GN.

528) NQV NINH CHI.Sq.NQ/181.374.ChiKhu TamKỳ(CụtChnPhải+Đui) QUẢNGNAM   

529) HS1 NGUYỄN HỮU TM.Sq.67/200.289.SĐ2/BộBinh.(Đui 2 Mắt) QUẢNGNGI.

530) B2 NGUYỄN TẤN AN. Sq.74/216.942. TĐ21/BĐQ. (Cụt 2 Chn) QUẢNGNGI.

(Danh sch ny cũng được đăng trn Tạp Ch Xy Dựng số 663

Pht hnh ngy 12 thng 9 năm 2009)

 

Danh Sch 28 Thương Phế Binh QLVNCH

(Tnh đến ngy 10 thng 10 năm 2009)

nhận được tiền cứu trợ mỗi người $100.00 Mỹ Kim

531) HS PHẠM NGOC MINH.Sq.46/572.226.D9D9207/ĐPQ.  (Cụt 2 Chn). QUẢNG NGI.

532) NQ BI T ĐIỀU.Sq.NQ/130.080.ĐV/Khng r. (Cụt 2Chn+Đui 1 Mắt) TP QUẢNG NGI.

533) HS  V ĐINH KHI. Sq. 71/202.430. SĐ 2 Bộ  Binh.  (Cụt  2  Chn) QUẢNG NGI.

534) B2 NGUYỄN THANH BNH.Sq.75/200.124.TĐ103CB/CĐ.(Cụt 2 Chn) Tỉnh Thừa Thin-HUẾ.

535) B1 NGUYỄN DỤC. Sq.66/202.621. SĐ 1 Bộ Binh. (Cụt Chn Phải). Thừa Thin-HUẾ

536) TS L VĂN ĐẮNG.    42/562.486. TĐ 538 ĐPQ. (Cụt Chn Tri) Tỉnh  AN  GIANG.

537) TS1 PHẠM VĂN CHI. Sq.70/206.838. TĐ 104 ĐPQ. (Cụt Chn Phải). B Rịa-VŨNGTU.

538) NQ TRẦN CHỮ.Sq.NQ/129.545. Chi Khu Tr Bng.  (Cụt Chn Tri). QUẢNG NGI.

539) NQ NGUYỄN LN.Sq.NQ/D.02513.CK HiếuXương.(Cụt Chn Tri+) PH YN

540) B1 NGUYỄN VĂN TUẬN. Sq.52/477.609.TĐ220/ĐPQ(Cụt Chn Phải) PH YN.

541) B2 L VĂN LỄ.Sq.61/806.818.SĐ18Bộ Binh.(Đui M.Phải+ GyChn T) B Rịa-VŨNG TU.

542) NQ NGUYỄN Văn.B BẢY.Sq.843.414.CK KiếnVăn.(Tật Cứng Chn Tri) ĐỒNGTHP

543) B1 NGUYỄN VĂN QUAN.Sq.34/454.371.TK/Kiến Ha. (LiệtChnPhải) BẾN TRE

544) NQ HUỲNH VĂN BẮC. Sq.NQ/856.599.CK /Chợ Gạo. (Liệt Chn Tri) TIỀN GIANG

545) NQ PHẠM THNH TRUNG.Sq.239.352.CK/AnNhơn(Chn F.CongCứng)  BNH ĐỊNH.

546) HS1 NGUYỄN VĂN CHT .Sq.37/353.044. TK/Vĩnh Long. (Đui Mắt Tri) VĨNH LONG.

547) NQ TRẦN T.Sq.NQ/208.484.Chi Khu Đồng Xun/Tuy Ha (Đui Mắt Tri) PH YN

548) B1 L VĂN MỪNG.Sq.44/553.810.TĐ/454/ĐPQ.(MMắtP.Trng Giả). TIỀN GIANG.

549) TSV V KIỆU.DANH SỐ 03196526.TST/ThừaThin-Huế. (Đui Mắt Tri). Thừa Thin-HUẾ.

550) B2 TRẦN ĐỨC ANH.Sq.75/202.277.SĐ 2/BB.  (T liệt Ton Bộ Hạ Chi) Tỉnh QUẢNG NGI.

551) HS TRẦN CAN.Sq.28/326.336.ĐĐ484/ĐPQ/TK/Q.NGI.(Cụt Chn Phải) Tỉnh  QUẢNG NGI.

552) NQ ĐỖ NGỌC ANH(Đỗ Nhập).Sq.49/G.13374.CK/Sơn Tịnh.(Cụt 2 Chn) Tỉnh QUẢNG NGI.

553) BKQ TRẦN TRUNG PHẤN.DS/09403179.Trại BK/Sơn Ch(T Liệt Hạ Chi) QUẢNG NGI.

554) HS L THỜI.Sq.70.206.054.SĐ/2 Bộ Binh. (Liệt Chn Tri+Gy Tay Tri) QUẢNG NGI.

555) HS  NGUYỄN THẠNH.Sq.61/210.639.Sư Đon2 Bộ Binh  (Cụt Chn Tri) QUẢNG NGI

556) B1 TRẦN TN. Sq.62/217.362. Sư Đon 2 Bộ Binh.(Cụt Bn Chn Tri) QUẢNG NAM.

557) B1 L VĂN ĐẠI.Sq.69/130.090.Tiểu Khu Gia Định.(Tay F.Bất KhiểnDụng) SI GN.

558) B2 V TUI. Sq.45/813.195. TĐ109/ĐPQ.  (T Liệt Ton Bộ Hạ Chi) QUẢNG NGI.

(Danh sch ny cũng được đăng trn Tạp Ch Xy Dựng số 665

pht hnh ngy 10 thng 10 năm 2009)

 

Danh sch 23 Thương Phế Binh QLVNCH

(tnh đến ngy 1 thng 11 năm 2009)

nhận được tiền cứu trợ mỗi người $100.00 Mỹ Kim

559) HS1 TRẦN CHU QUẢNG.Sq.74/133.021.TĐ461/ĐPQ.  (Cụt 2 Chn). SI GN.

560) B2 NGUYỄN VĂN TRUNG.Sq.56/698.690.TĐ145/ĐPQ.  (Cụt 2 Chn). SI GN.

561) HS NGUYỄN VĂN TỨ.Sq.45/461.649.Chi Khu Đất Đỏ.   (Cụt 2 Chn). VŨNG TU.

562) B2  L THỐNG. Sq.47/455.475. TĐ198/ĐPQ.     (Đui 2 Mắt). QUẢNG NGI.

563) B1 NG ĐNH CHỈ.Sq.45/511.553.TK/ Quảng Ngi.   (T Liệt Ton bộ Hạ Chi) QUẢNG NGI.

564) B2 TRẦN VĂN ĐẾN.Sq.56/983.220.TĐ527/ĐPQ.   (Cụt 2 Bn Chn) CỦ CHI.

565)B1 NGUYỄN HỮU TNH.Sq.77/105.493.TĐ9/NHẢY D.(Cụt Chn Tri+Đui Mắt Tri) KHNHHA.

566) HS1 NGUYỄN N.Sq.58/217.973.SƯ ĐON 2 /BB.(Cụt Tay Phải St Nch+Đui Mắt Phải). QUẢNG NGI.

567) B2 NGUYỄN VĂN MINH.Sq.75/142.310.Sư Đon 2 Bộ Binh.   (Cụt Chn Phải) HỐC MN. SI GN

568) HS UNG VĂN ĐNG.Sq.67/801.859.Th/Đon 1/KB.(Cụt Chn Tri+ThươngTật Chn Phải.) BNH DƯƠNG.

569) TS TRẦN PHỤNG.Sq.71/116.351.Tiểu Đon 3 Nhảy D.(Cụt Chn Phải). QUẢNG NGI.

570) TS TRẦN TM.  Sq.36/645.327.   Tiểu Khu Quảng Ngi. (Cụt Chn Tri). QUẢNG NGI.

571) B2  TRẦN AN.  Sq.74/413.052. Sư Đon 2 Bộ Binh.  (Cụt Chn Phải). BNH ĐỊNH.

572) TĐT/NQ NGUYỄN VĂN ĐO.Sq.NQ/804.138.Chi Khu Bến Tranh.(Cụt Chn Phải) TIỀN GIANG.

573) NQV  HUỲNH VĂN TRỪ.  Sq.NQ/343.692.  Chi Khu Thủ Thừa.  (Cụt Chn Phải). LONG AN.

574) TS NGUYỄN THƯƠNG.Sq.63/202.030. Sư Đon 1 Bộ Binh. (Cụt Chn Phải). QUẢNG TRỊ.

575) HS PHAN CƠ HỮU.Sq.72/100.910. Sư Đon 25 Bộ Binh.(Cụt Tay Tri +Vết Thương Bụng). Tỉnh TYNINH.

576) HS NGUYỄN VĂN TRIỆU.Sq.75/004.667.KBC4685.(Cụt Chn Tri). AN GIANG.

577) TĐP/NQ KIM KHN. Sq.NQ/412.459. Chi Khu Trc Giang.( Cụt Tay Phải). BẾN TRE.

578) HS PHẠM ĐĂNG CT. Sq.43/155.684. Tiểu Khu Ninh Thuận.(Cụt Chn Tri). NINH THUẬN.

579) TS1 NGUYỄN VĂN VUI.Sq.43/125.775. Tiểu khu Ninh Thuận. (Cụt Chn Tri) NINH THUẬN.

580) B2 L VĂN I. Sq.74/425.033. Sư Đon 23 Bộ Binh.(Tay Tri Thương Tật Bất Khiển Dụng) KHNH HA.

581) NQ TRINH VĂN HẲNG.Sq.NQ/881.394.Chi Khu Kin Bnh.(Cụt Chn Tri). KIN GIANG

(Danh sch ngy cũng được đăng trn Tạp Ch Xy Dựng số 667

pht hnh ngy 7 thng 11 năm 2009)

 

Tổng số tiền thu được: $59,269.00

chi:

Tiền gửi: $100,00 x 581 TPB = $58,100.00

Tiền chi ph dịch vụ $2.00 x 581 TPB = $ 1,162.00

Tổng cộng chi: $59,262.00

Cn lại: $59,269.00 - $59,262.00 = $7.00

Hộp Thư Thương Phế Binh VNCH

BTC của Chương Trnh Ht Đại Nhạc Hội Nhớ Người Thương Binh QLVNCH tổ chức vo ngy 13 thng 6, 2009 nhn dịp kỷ niệm 25 năm lưu hnh của Tạp Ch Xy Dựng tại nh hng Phoenix Seafood, vng Ty Nam, Houston, xin bo co cng n nhn, chương trnh Yểm Trợ TPB kết ton với: 581 Thương Phế Binh VNCH đ nhận tiền ($100/người) gửi đến tận nh qua Cng Ty Chuyển Tiền ABC v LE.

Cng tc kết thc vo ngy 28 thng 10, 2009, sau khi nhận đủ cc hồi bo.

Chng ti chn thnh cảm tạ sự tin tưởng v lng ưu i của chủ nhn nh hng Phoenix Seafood, qi mạnh thường qun đ tặng tiền, đ tham dự, đ hỗ trợ cng tc ny trn nhiều phương diện, nhất l cc cơ quan truyền thng (đi Saigon Houston, đi Little Saigon, đ i VAB 1320 v đi truyền hnh SBTN).

Cũng xin cm ơn cc nữ nhn vin của cng ty LE v ABC đ lm việc chu đo, tỉ mỉ, tận tm trong cc đợt gửi tiền về tận tay anh em TPB/VNCH trong suốt thời gian 4 thng vừa qua.

 

Trưởng ban tổ chức: Hang Minh Thy

Cứu xt hồ sơ: Nguyễn Thanh Chu & Hải Lăng

Thủ Qũy: Phạm Gia Khi.

Ở xa, qi vị c thể đọc chi tiết tn họ cc TPB/VNCH đ nhận tiền trn website:xaydunghouston.com

 

 

Danh S ch 581 TPB QLVNCH

(Tnh đến ngy 1 thng 11 -2009)

nhận được tiền cứu trợ mỗi người $100.00 la

Trong chương trnh Nhớ Người Thương Binh QLVNCH

Do Tạp Ch Xy Dựng tổ chức

Vo lc 6:30 pm ngy 13 thng 6 năm 2009

Tại N h H ng PHOENIX SEAFOOD

 

HUYNH Ệ CHI BINH L G ANH HAI ƠI!