Thng Bo

Của Tạp Ch Xy Dựng

Về Qũy Cứu Trợ TPB QLVNCH

Trong Ma Qun Lực 2012

 

* Nhằm cứu trợ anh em TPB/QLVNCH trong ma Qun Lực 2012, chng ti nhận được sự đng gp của cc mạnh thường qun sau đy:

- . B La Minh Tr (ại Tửu Lầu Kim Sơn): $300.00

- Một độc gỉa ẩn danh (Ph. ) : $204.00

- Tồn qũy kỳ trước: $1,542.00

Tổng số tiền hiện c: $1,542.00 + 300.00+ 204.00 = $2,046.00

 

Số tiền ny đ gip 20 TPB ở qu nh, mỗi người 100 đ la.

Sau ay danh sch Thương Phế Binh th hưởng, chng ti đ c Bin Nhận từ Cng ty LE Gi Tin Nhanh (chi nhanh Bellaire), moi TPB nhan 100 o la va 2 o la chi ph, tong cong a chi ra : $102 x 20 TPB = $2,040.00

- Ngy 3 thng 6, 2012 Hội Trại Gia Binh tổ chức Văn Nghệ ấu Tranh, dng cơm, mừng sinh nhật 1 năm, sau khi chi phi, cn 8oo đ la, sẽ gửi về Việt Nam tặng cho 8 anh TPB.

- Ngy 15-6, nhận 100 đ la của chị Cindy Minh Chu,

Tổng cộng Qũy hiện c : $900 đ la + $6.00 (tồn qũy kỳ trước) (Chnh trăm lẻ su đ la)

 

Từ năm 1995 đến nay, mọi chi ph điều hnh do chng ti đi thọ, tất cả tiền đng gp của qu vị, đều đến tận tay anh em TPB. Xin chn thnh cm ơn qi mạnh thường qun đ chia xẻ tnh yu thương thiết thực nhất cho một tập thể, đ hy sinh xương mu cho qu hương, đang sống đời khổ cực v tủi nhục nơi qu nh.

Xin qu vị nhớ cho ngy 19/6 (Qun Lực VNCH) tới, cng nhau ta chia xẻ cht yu thương, để anh em TPB ở qu nh được ấm lng, khi họ đ cao nin, sống trong sự tủi nhục, thiếu thốn mọi bề. . .

 

Nhm Yểm Trợ TPB/Tạp Ch Xy Dựng, Houston, TX

Hải Lăng, Hong Minh Thy

Phạm Gia Khi, Nguyễn Thanh Chu

Danh Sch 20 Thương Phế Binh Nhận Tiền

 

1/  Ch/y  Nguyễn Kim Lăng  67/813.289  TK/Bnh Long (m mắt P.+bị thương chn)SaGn 

2/ B2  Trần minh Thnh  41/468.882  ĐVI/QT  (cụt 2 chn +) Quảng Ngi 

3/  Ch/y PHAN NGỌC MN  75/104.624   LD81/BCND.(Cụt Chn P.+bại liệt tay T.) Quảng Ngi.

4/  HS  Trần Hữu Dương  66/203.984 TĐ104/LĐ10 CBCĐ (cụt chn T.) Huế    

5/ B1  Triệu Bửu Ph 75/116.622  TĐ18/KB KBC4204 (Chấn thương sọ no+thần kinh+phỏng) An Giang     

6/ NQ Phạm hồng Thi  NQ/185.209  ĐV1/QT  (cụt 2 chn) Quảng Nam

7/ NQ Đỗ Hong  NQ/189.199  CK/Nghĩa Hnh Quảng Ngi (cụt 2 chnQuảng Ngi

8/ Th/sĩ  Nguyễn văn Sơn  72/114.537  ĐĐ92/TĐ9/ND KBC 4804  (cụt chn P.+mắt P.) Sign 

9/ HS  Phan xun Ha  75/107.155  ĐĐ5/TĐ5/SĐ/ND (m mắt P.+Lưng gPh Yn

10/ B1  Phan văn Hậu  64/202.419  ĐV1/QT  (cụt tay P.+)  Huế

11/  NQ  Trương thanh Hng  nq/911.753  CK/King Giang  (cụt chn P. +) Kin Giang

12/  HS1  Nguyễn hữu Kết  40/500.225  TK/Kiến Phong, Cao Lnh (cụt chn P.) An Giang

13/  NQ L văn Hướng   NQ/838.733  4QT/KBC 4685  (cụt chn T.) Tiền Giang 

14/  HS L Trung Trực   73/145.300  KBC 4204  (cụt 1/3 chn T.+)  SiGn

15/  HS Trần Phẩm  45/702.874  TĐ137 ĐPQ.  KBC 4190  (cụt 1/3 chn T.+) Quảng Ngi.

16/  HS L văn Trạng 60/512.465 KBC 7618 (gẫy xương đi P.+hạ chi..) Vĩnh Long

17/  Th/y L QUANG PH  73/208.315  SD/3 Bộ Binh.(Cụt 2 Chn) QUẢNG TRỊ.

18/  B2 VĂN DUY HNG  55/136.177  TD115/DPQ.(Cụt 2 Chn) - QUẢNGNAM

19/  B2 TRẦN VĂN ĐẾN  56/983.220  TĐ527/ĐPQ.   (Cụt 2 Bn Chn) Sign

20/  B1 L NGỌC THANH  53/414.753   TD318/DPQ. (Cụt Chn Tri+) - Si Gn